Từ: khoái ý có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ khoái ý:

Đây là các chữ cấu thành từ này: khoái • ý

Dịch khoái ý sang tiếng Trung hiện đại:

快意。《心情爽快舒适。》
sảng khoái

Nghĩa chữ nôm của chữ: khoái

khoái侩:khoái (người môi giới)
khoái儈:khoái (người môi giới)
khoái蒯: 
khoái哙:khoái (nuốt)
khoái噲:khoái (nuốt)
khoái快:khoái chí; khoan khoái, soảng khoái
khoái浍:khoái (mương giữa đồng)
khoái澮:khoái (mương giữa đồng)
khoái烩:khoái (chiên rồi rang)
khoái燴:khoái (chiên rồi rang)
khoái筷:khoái tử (đũa)
khoái脍:khoái trá
khoái膾:khoái trá
khoái𩷆:khoái (loại cá trích còn gọi là Lặc ngư)
khoái鲙:khoái (loại cá trích còn gọi là Lặc ngư)
khoái鱠:khoái (loại cá trích còn gọi là Lặc ngư)

Nghĩa chữ nôm của chữ: ý

ý意:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
ý懿:Ý đức (gương mẫu)
ý薏:ý di (một loại hạt)
ý鐿:ý (chất ytterbium (Yb))
ý镱:ý (cơm nát, cơm thiu)
ý鷾:Ý Nhi (chim én)

Gới ý 15 câu đối có chữ khoái:

飄香推桂子喜圜橋得路萬里九霄應比翼,舉案羨蘭孫快繡閣崔粧一堂三代慶齊眉

Phiêu hương suy quế tử hỉ viên kiều đắc lộ vạn lí cửu tiêu ưng tỵ dực,Cử án tiễn lan tôn khoái tú các thôi trang nhất đường tam đại khánh tề my

Hương bay giục con quế, mừng đường quan nhẹ bước, muôn dặm chín tầng cùng sát cánh,Tiệc đặt mừng cháu lan, sướng gác cao áo đẹp, ba đời một cửa chúc ngang mày

快賭加冠尊醮命,旋瞻繩武振家聲

Khoái đổ da quan tôn tiếu mạnh,Toàn chiêm thằng vũ chấn gia thanh

Mừng nên người lớn được ban rượu,Noi theo tiên tổ rạng danh nhà

khoái ý tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khoái ý Tìm thêm nội dung cho: khoái ý