Từ: kiệt hiệt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ kiệt hiệt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: kiệthiệt

kiệt hiệt
Hung ác gian trá. ◇Sử Kí 記:
Kiệt hiệt nô, nhân chi sở hoạn dã
奴, 也 (Hóa thực truyện 傳).Chỉ người hung hãn giảo hiệt. ◇La Ẩn 隱:
Tảo trừ kiệt hiệt tự đề trửu, Chế áp quần hào nhược xuyên tị
帚, 穿鼻 (Tiết dương đào tất lật ca 歌).

Nghĩa chữ nôm của chữ: kiệt

kiệt:hào kiệt, kiệt xuất, tuấn kiệt
kiệt:hào kiệt, kiệt xuất, tuấn kiệt
kiệt:hào kiệt
kiệt:mộ kiệt (bia đá)
kiệt:khánh kiệt; kiệt sức

Nghĩa chữ nôm của chữ: hiệt

hiệt:hiệt (hứng lấy, đón nhận)
hiệt:hiệt (hứng lấy, đón nhận)
hiệt: 
hiệt:hiệt biên (trang sách), hoạt hiệt (trang rơi)
hiệt:hiệt biên (trang sách), hoạt hiệt (trang rơi)
hiệt:hiệt (chim bay lượn)
hiệt:hiệt (chim bay lượn)
hiệt:giảo hiệt (tinh khôn)
kiệt hiệt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: kiệt hiệt Tìm thêm nội dung cho: kiệt hiệt