Từ: lũng đoạn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ lũng đoạn:
lũng đoạn
Đất cao.
◇Diệp Thích 葉適:
Bất cầu lũng đoạn đăng, Hữu lộ trực như huyền
不求壟斷登, 有路直如弦 (Lâm thúc hòa kiến phỏng đạo cựu 林叔和見訪道舊).Thao túng, một mình chiếm lấy lợi ích.
◎Như:
lũng đoạn thị trường
壟斷市場.
Nghĩa lũng đoạn trong tiếng Việt:
["- Nh. Độc quyền : Bọn tư bản tài chính lũng đoạn nền kinh tế các nước tư bản."]Dịch lũng đoạn sang tiếng Trung hiện đại:
把持 《独占位置, 权力等, 不让别人参与。》操纵 《用不正当的手段支配、控制。》lũng đoạn thị trường
操纵市场
垄断 《《孟子·公孙丑》:"必求垄断而登之, 以左右望而罔市利。"原指站在市集的高地上操纵贸易, 后泛指把持和独占。》
lũng đoạn thị trường.
垄断市场。
tập đoàn lũng đoạn.
垄断集团。
Nghĩa chữ nôm của chữ: lũng
| lũng | 垄: | thung lũng |
| lũng | 𡏡: | thung lũng |
| lũng | 壠: | thung lũng |
| lũng | 壟: | thung lũng |
| lũng | 拢: | lũng (tới sát bên): lũng ngạn (cập bến) |
| lũng | 攏: | lũng (tới sát bên): lũng ngạn (cập bến) |
| lũng | 陇: | thung lũng |
| lũng | 隴: | thung lũng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đoạn
| đoạn | 断: | đoạn trường; đứt đoạn; lũng đoạn |
| đoạn | 斷: | đoạn trường; đứt đoạn; lũng đoạn |
| đoạn | 段: | đoạn (sau đó); đoạn đường |
| đoạn | 緞: | áo đoạn (hàng dệt bằng tơ, mặt bóng, mịn, các sợi dọc phủ kín sợi ngang) |
| đoạn | 缎: | áo đoạn (hàng dệt bằng tơ, mặt bóng, mịn, các sợi dọc phủ kín sợi ngang) |
Gới ý 15 câu đối có chữ lũng:

Tìm hình ảnh cho: lũng đoạn Tìm thêm nội dung cho: lũng đoạn
