Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: lễ nghi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lễ nghi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lễnghi

Nghĩa lễ nghi trong tiếng Việt:

["- d. Toàn thể những cách làm thông thường theo phong tục, áp dụng khi tiến hành một cuộc lễ : Đám tang cử hành theo lễ nghi đơn giản."]

Dịch lễ nghi sang tiếng Trung hiện đại:

典礼 《郑重举行的仪式, 如开幕典礼、结婚典礼、毕业典礼等。》礼; 仪; 礼节; 仪式 《社会生活中由于风俗习惯而形成的为大家共同遵守的仪式。》
礼数 《礼貌; 礼节。》
không hiểu lễ nghi.
不懂礼数。
礼仪 《礼节和仪式。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lễ

lễ:đi lễ; lễ phép; đi lễ
lễ󰏞:lễ mọn
lễ:đi lễ; lễ phép; đi lễ
lễ:lễ (rượu ngon vị ngọt)
lễ:con đẻn
lễ:con đẻn

Nghĩa chữ nôm của chữ: nghi

nghi:nghi thức
nghi:nghi thức
nghi:thích nghi
nghi𡹠:nghi ngút
nghi:nghi ngờ
nghi𲊀:nghi ngút
nghi:nghi ngút

Gới ý 15 câu đối có chữ lễ:

Nhị tính liên hôn thành đại lễ,Bách niên giai lão lạc trường xuân

Hai họ thông gia thành lễlớn,Trăm năm lên lão kéo dài xuân

Khúc lễ tam thiên long mạc nhạn,Quốc phong thập ngũ thủ quan thư

Ba ngàn khúc lễ hơn mạc nhạn,Mười lăm quốc phong đầu quan thư

Hôn đế tự do, bỏ tục xưa,Lễ hành bình đẳng thụ thân phong

Hôn nhân tự do, bỏ tục xưa,Giao tiếp bình đẳng, nêu gương mới

Thi lễ đình tiền ca yểu điệu,Uyên ương bút hạ triển kinh luân

Sân thi lễ lời ca yểu điệu,Bút uyên ương gợi mở kinh luân

lễ nghi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lễ nghi Tìm thêm nội dung cho: lễ nghi