Từ: mặc, ma có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ mặc, ma:

嚜 mặc, ma

Đây là các chữ cấu thành từ này: mặc,ma

mặc, ma [mặc, ma]

U+569C, tổng 18 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: mo4, me, ma, me5;
Việt bính: maa1 maak1 mak1 mak6;

mặc, ma

Nghĩa Trung Việt của từ 嚜

(Tính) Bất đắc ý.
§ Cũng viết là mặc mặc
, mặc mặc .Một âm là ma.

(Trợ)
Dùng như ma .

mút, như "mút kẹo, mút kem" (vhn)
mặc, như "mặc kệ" (gdhn)

Nghĩa của 嚜 trong tiếng Trung hiện đại:

[me]Bộ: 口- Khẩu
Số nét: 18
Hán Việt:
đi; mà。跟"嘛"的用法相同。

Chữ gần giống với 嚜:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡂏, 𡂑, 𡂒, 𡂓, 𡂖, 𡂙, 𡂝, 𡂡, 𡂮, 𡂯, 𡂰, 𡂱, 𡂲, 𡂳, 𡂵, 𡂷, 𡂹, 𡃀, 𡃁, 𡃇, 𡃈, 𡃉, 𡃊, 𡃋, 𡃌, 𡃍, 𡃎, 𡃏, 𡃐, 𡃑, 𡃒, 𡃓, 𡃔, 𡃕, 𡃖, 𡃗, 𡃘, 𡃙, 𡃚, 𡃛, 𡃜,

Chữ gần giống 嚜

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 嚜 Tự hình chữ 嚜 Tự hình chữ 嚜 Tự hình chữ 嚜

Nghĩa chữ nôm của chữ: ma

ma:Đa ma (bao nhiêu); Giá ma (cái gì đây)
ma:Hảo ma (khoẻ không); hiệu ma (số mấy)
ma:Hảo ma (khoẻ không); hiệu ma (số mấy)
ma:Lạt ma (Giáo sĩ Tây Tạng)
ma:Ma ma (mẹ)
ma:Ma ma (mẹ)
ma:Ma ma (mẹ)
ma:Ma sa (cọ sát); ma đao (mài dao)
ma𬍄:(con chó)
ma:ma (nhìn nhé, nhìn trộm); ma mãnh
ma:Ma sa (cọ sát); ma đao (mài dao)
ma:Đại ma (cần sa); ma hoàng (loại dược thảo)
ma:Ma cô (nấm); Ma chiến thuật (đánh cầm chừng)
ma:ma quỉ
ma:Ma ma lượng (trời mờ mờ sáng)
ma:Đa ma (bao nhiêu); Giá ma (cái gì đây)
mặc, ma tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mặc, ma Tìm thêm nội dung cho: mặc, ma