Từ: oánh, uynh, huỳnh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ oánh, uynh, huỳnh:

瀅 oánh, uynh, huỳnh

Đây là các chữ cấu thành từ này: oánh,uynh,huỳnh

oánh, uynh, huỳnh [oánh, uynh, huỳnh]

U+7005, tổng 18 nét, bộ Thủy 水 [氵]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ying4, jiong1, ying2;
Việt bính: jing4;

oánh, uynh, huỳnh

Nghĩa Trung Việt của từ 瀅

(Tính) Trong suốt, trong vắt (nước).
◇Hàn Dũ
: Khúc Giang đinh oánh thủy bình bôi Sông Khúc Giang trong vắt nước bằng phẳng (Khúc Giang hà hoa hành ).

Chữ gần giống với 瀅:

, , 㵿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤁩, 𤂧, 𤂨, 𤂩, 𤂪, 𤂫, 𤂬, 𤂭, 𤂱,

Dị thể chữ 瀅

,

Chữ gần giống 瀅

, , 滿, , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 瀅 Tự hình chữ 瀅 Tự hình chữ 瀅 Tự hình chữ 瀅

Nghĩa chữ nôm của chữ: huỳnh

huỳnh:huỳnh quang
huỳnh:huỳnh quang
huỳnh:huỳnh hoả trùng (con đom đóm)
huỳnh:huỳnh hoả trùng (con đom đóm)
huỳnh:huỳnh (âm khác của Hoàng)
oánh, uynh, huỳnh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: oánh, uynh, huỳnh Tìm thêm nội dung cho: oánh, uynh, huỳnh