Từ: phòng ngự có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ phòng ngự:
Nghĩa phòng ngự trong tiếng Việt:
["- đg. Phòng chống và đánh trả, đẩy lui các cuộc tiến công của đối phương."]Dịch phòng ngự sang tiếng Trung hiện đại:
防卫 《防御和保卫。》防御; 捍; 扞 《抗击敌人的进攻。》đánh phòng ngự
防御战。
không thể phòng ngự tiêu cực, phải chủ động tấn công.
不能消极防御, 要主动进攻。
phòng ngự
捍御。
捍御 《保卫; 抵御。》
防务 《有关国家安全防御方面的事务。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: phòng
| phòng | 妨: | phòng (thiệt hại) |
| phòng | 肪: | phòng (mỡ trong máu) |
| phòng | 房: | phòng khuê |
| phòng | 防: | phòng ngừa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ngự
| ngự | 御: | ngự án |
| ngự | 禦: | phòng ngự |
| ngự | 馭: | ngự giá |
| ngự | 驭: | ngự giá |
Gới ý 15 câu đối có chữ phòng:
Thiền phòng lãnh tĩnh tam canh nguyệt,Văn thất hư minh ngưu dạ đăng
Thiền phòng lạnh vắng tam canh nguyệt,Văn thất quang không ngưu dạ đăng
Tú các uyên ương sơn hải cố,Động phòng cầm sắt địa thiên trường
Bền non biển uyên ương gác đẹp,Vững đất trời cầm sắt động phòng
Liễu sắc ánh mi trang kính hiểu,Đào hoa chiếu diện động phòng xuân
Sắc liễu tươi mày soi kính đẹp,Đào hoa rạng mặt động phòng xuân
Động phòng kính lý khoa song mỹ,Khổng tước bình trung vịnh nhị nam
Động phòng gương sáng khoe song mỹ,Khổng tước trong rèm vịnh nhị nam

Tìm hình ảnh cho: phòng ngự Tìm thêm nội dung cho: phòng ngự
