Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: quả hồ lô quả bầu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ quả hồ lô quả bầu:
Dịch quả hồ lô quả bầu sang tiếng Trung hiện đại:
辣椒ớt葫芦Làjiāo ớt húluNghĩa chữ nôm của chữ: quả
| quả | 划: | xem Hoa |
| quả | 寡: | quả phụ |
| quả | 果: | hoa quả; quả báo, hậu quả |
| quả | 棵: | quả đựng đồ lễ |
| quả | 菓: | hoa quả; quả báo, hậu quả |
| quả | 蜾: | quả loả (con tò vò) |
| quả | 錁: | quả (nén nhỏ vàng bạc): ngân quả tử |
| quả | 锞: | quả (nén nhỏ vàng bạc): ngân quả tử |
| quả | 𩸄: | cá quả |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hồ
| hồ | 乎: | cơ hồ |
| hồ | 壶: | hồ lô |
| hồ | 壺: | hồ lô |
| hồ | 壼: | hồ lô |
| hồ | 湖: | ao hồ |
| hồ | 烀: | |
| hồ | 煳: | phạm hồ liễu (đồ ăn nấu bị cháy) |
| hồ | 狐: | hồ ly |
| hồ | 猢: | hồ ly |
| hồ | 瑚: | san hồ (san hô) |
| hồ | 弧: | hồ li; hồ nghi |
| hồ | 瓠: | hồ tử (trái bầu nấu canh) |
| hồ | 糊: | cháo hồ |
| hồ | 胡: | Hồ (tên họ) |
| hồ | 葫: | hồ lô |
| hồ | 蝴: | hồ điệp |
| hồ | 衚: | hồ xuy (nói khoác); hồ xả (làm bậy) |
| hồ | 醐: | đề hồ (bơ) |
| hồ | 餬: | hồ khẩu (kiếm chỉ đủ ăn) |
| hồ | 𫗫: | hồ khẩu (kiếm chỉ đủ ăn) |
| hồ | 鬍: | hồ tử |
| hồ | 鶘: | đê hồ (chim bồ nông) |
| hồ | 鹕: | đê hồ (chim bồ nông) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lô
| lô | 卢: | lô nhô; lô hàng; lô nhà |
| lô | 泸: | Lô giang |
| lô | 栌: | hoàng lô (tên cây) |
| lô | 瀘: | Lô giang; sóng lô xô |
| lô | 炉: | lô (bếp lò) |
| lô | 爐: | lô (bếp lò) |
| lô | 𱽗: | lô hội (cây thuốc); lô vi (cây lau) |
| lô | 𦰤: | |
| lô | 蘆: | lô hội (cây thuốc); lô vi (cây lau); hồ lô |
| lô | 盧: | lô nhô; lô hàng; lô nhà |
| lô | 轳: | lộc lô (cái ròng rọc) |
| lô | 轤: | lộc lô (cái ròng rọc) |
| lô | 𬬻: | lô (chất Rutherfordium) |
| lô | 鑪: | lô (chất Rutherfordium) |
| lô | : | lô (chim bồ nông) |
| lô | 鸬: | lô (chim bồ nông) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: quả
| quả | 划: | xem Hoa |
| quả | 寡: | quả phụ |
| quả | 果: | hoa quả; quả báo, hậu quả |
| quả | 棵: | quả đựng đồ lễ |
| quả | 菓: | hoa quả; quả báo, hậu quả |
| quả | 蜾: | quả loả (con tò vò) |
| quả | 錁: | quả (nén nhỏ vàng bạc): ngân quả tử |
| quả | 锞: | quả (nén nhỏ vàng bạc): ngân quả tử |
| quả | 𩸄: | cá quả |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bầu
| bầu | 保: | bầu ra |
| bầu | 匏: | bầu bí |
| bầu | 咆: | bầu nhầu (càu nhàu) |
| bầu | 垉: | có bầu (mang thai) |
| bầu | 泡: | bầu sen (chỗ trũng có nước) |
| bầu | 瓢: | có bầu (mang thai) |
| bầu | 胞: | |
| bầu | 蔀: | cái bầu |
| bầu | : | có bầu (mang thai) |
| bầu | 䕯: | bầu bí |
| bầu | 裒: | bầu liễm (thu tiền góp của) |
| bầu | 輳: | (Chỗ các căm bánh xe tụ lại) |

Tìm hình ảnh cho: quả hồ lô quả bầu Tìm thêm nội dung cho: quả hồ lô quả bầu
