Từ: quả hồ lô quả bầu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ quả hồ lô quả bầu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: quảhồquảbầu

Dịch quả hồ lô quả bầu sang tiếng Trung hiện đại:

辣椒ớt葫芦Làjiāo ớt húlu

Nghĩa chữ nôm của chữ: quả

quả:xem Hoa
quả:quả phụ
quả:hoa quả; quả báo, hậu quả
quả:quả đựng đồ lễ
quả:hoa quả; quả báo, hậu quả
quả:quả loả (con tò vò)
quả:quả (nén nhỏ vàng bạc): ngân quả tử
quả:quả (nén nhỏ vàng bạc): ngân quả tử
quả𩸄:cá quả

Nghĩa chữ nôm của chữ: hồ

hồ:cơ hồ
hồ:hồ lô
hồ:hồ lô
hồ:hồ lô
hồ:ao hồ
hồ: 
hồ:phạm hồ liễu (đồ ăn nấu bị cháy)
hồ:hồ ly
hồ:hồ ly
hồ:san hồ (san hô)
hồ:hồ li; hồ nghi
hồ:hồ tử (trái bầu nấu canh)
hồ:cháo hồ
hồ:Hồ (tên họ)
hồ:hồ lô
hồ:hồ điệp
hồ:hồ xuy (nói khoác); hồ xả (làm bậy)
hồ:đề hồ (bơ)
hồ:hồ khẩu (kiếm chỉ đủ ăn)
hồ𫗫:hồ khẩu (kiếm chỉ đủ ăn)
hồ:hồ tử
hồ:đê hồ (chim bồ nông)
hồ:đê hồ (chim bồ nông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: lô

:lô nhô; lô hàng; lô nhà
:Lô giang
:hoàng lô (tên cây)
:Lô giang; sóng lô xô
:lô (bếp lò)
:lô (bếp lò)
𱽗:lô hội (cây thuốc); lô vi (cây lau)
𦰤: 
:lô hội (cây thuốc); lô vi (cây lau); hồ lô
:lô nhô; lô hàng; lô nhà
:lộc lô (cái ròng rọc)
:lộc lô (cái ròng rọc)
𬬻:lô (chất Rutherfordium)
:lô (chất Rutherfordium)
󰚕:lô (chim bồ nông)
:lô (chim bồ nông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: quả

quả:xem Hoa
quả:quả phụ
quả:hoa quả; quả báo, hậu quả
quả:quả đựng đồ lễ
quả:hoa quả; quả báo, hậu quả
quả:quả loả (con tò vò)
quả:quả (nén nhỏ vàng bạc): ngân quả tử
quả:quả (nén nhỏ vàng bạc): ngân quả tử
quả𩸄:cá quả

Nghĩa chữ nôm của chữ: bầu

bầu:bầu ra
bầu:bầu bí
bầu:bầu nhầu (càu nhàu)
bầu:có bầu (mang thai)
bầu:bầu sen (chỗ trũng có nước)
bầu:có bầu (mang thai)
bầu: 
bầu:cái bầu
bầu󰓲:có bầu (mang thai)
bầu:bầu bí
bầu:bầu liễm (thu tiền góp của)
bầu:(Chỗ các căm bánh xe tụ lại)
quả hồ lô quả bầu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: quả hồ lô quả bầu Tìm thêm nội dung cho: quả hồ lô quả bầu