Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: quần cư có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ quần cư:
Nghĩa quần cư trong tiếng Việt:
["- Tụ họp thành bầy (cũ)."]Dịch quần cư sang tiếng Trung hiện đại:
聚居 《集中地居住在某一区域。》群居; 宭 《成群聚居。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: quần
| quần | 𠹴: | quây quần |
| quần | 帬: | quần tụ, quây quần |
| quần | 捃: | quần (lắp các bộ phận lại với nhau) |
| quần | 攒: | quần (lắp các bộ phận lại với nhau) |
| quần | 攢: | quần (lắp các bộ phận lại với nhau) |
| quần | 羣: | quần tụ, quây quần |
| quần | 群: | hợp quần |
| quần | 裙: | quần áo |
| quần | 逭: | quây quần |
| quần | 麇: | quần tập (họp thành đoàn) |
| quần | 麕: | quần tập (họp thành đoàn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cư
| cư | 居: | cư dân, cư trú, gia cư; cư sĩ; cư xử |
| cư | 据: | |
| cư | 琚: | cư (ngọc để đeo) |
| cư | 裾: | quần cư (xiêm áo) |
| cư | 鋸: | cư mạt (cái cưa) |
| cư | 锯: | cư mạt (cái cưa) |
Gới ý 15 câu đối có chữ quần:
Quần điểu trường ca, ca nhĩ thuận,Chúng phương đồng hỉ, hỉ thọ tăng
Chim bấy đồng ca, ca tai thuận,Mọi hoa đều chúc, chúc thọ tăng

Tìm hình ảnh cho: quần cư Tìm thêm nội dung cho: quần cư
