Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: sổ đăng ký chứng từ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ sổ đăng ký chứng từ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: sổđăngchứngtừ

Dịch sổ đăng ký chứng từ sang tiếng Trung hiện đại:

票据登记簿piàojù dēngjì bù

Nghĩa chữ nôm của chữ: sổ

sổ𪢒:sổ sàng (sỗ sàng)
sổ𢼂:cuốn sổ; chim sổ lồng
sổ:cuốn sổ; chim sổ lồng
sổ:cuốn sổ; chim sổ lồng
sổ𬃈:sổ lồng
sổ:cửa sổ
sổ:cửa sổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: đăng

đăng:hải đăng, hoa đăng
đăng:hải đăng, hoa đăng
đăng󰎒:đăng đàn; đăng kí; đăng khoa; đăng kiểm; đăng tải
đăng:đăng đàn; đăng kí; đăng khoa; đăng kiểm; đăng tải
đăng:đăng đó (đồ vật đan bằng tre để bắt cá)
đăng:đăng đó (đồ vật đan bằng tre để bắt cá)
đăng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: ký

:ký gửi; ký sinh
:bộ ký
:du ký, nhật ký

Nghĩa chữ nôm của chữ: chứng

chứng:chứng bệnh
chứng:chứng bệnh
chứng:chứng bệnh
chứng:chứng chỉ; chứng cứ; chứng kiến, làm chứng
chứng:chứng chỉ; chứng cứ; chứng kiến, làm chứng
chứng:chứng chỉ; chứng cứ; chứng kiến, làm chứng

Nghĩa chữ nôm của chữ: từ

từ:từ từ
từ:từ thiện
từ:từ (đồ sứ)
từ:từ (đồ sứ)
từ:từ trường
từ:ông từ
từ:từ đời xưa
từ󰾽:từ nay
từ:từ ngữ
từ:từ ngữ
từ:từ điển; cáo từ
từ:từ điển; cáo từ
từ:từ điển; cáo từ

Gới ý 25 câu đối có chữ sổ:

Xuân ánh dao đài nhất khúc tử tiêu phi thái phượng,Huệ phong thanh bảo sắt sổ hàng cẩm tự triện thanh cù

Xuân sắc chiếu dao đài, một khúc tiêu hay vời phượng đẹp,Gió thơm trong tiếng sắt, vài hàng chữ gấm gửi rồng xanh

sổ đăng ký chứng từ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sổ đăng ký chứng từ Tìm thêm nội dung cho: sổ đăng ký chứng từ