Từ: sổ đăng ký chứng từ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ sổ đăng ký chứng từ:
Dịch sổ đăng ký chứng từ sang tiếng Trung hiện đại:
票据登记簿piàojù dēngjì bù Nghĩa chữ nôm của chữ: sổ
| sổ | 𪢒: | sổ sàng (sỗ sàng) |
| sổ | 𢼂: | cuốn sổ; chim sổ lồng |
| sổ | 数: | cuốn sổ; chim sổ lồng |
| sổ | 數: | cuốn sổ; chim sổ lồng |
| sổ | 𬃈: | sổ lồng |
| sổ | 䉤: | cửa sổ |
| sổ | 籔: | cửa sổ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đăng
| đăng | 灯: | hải đăng, hoa đăng |
| đăng | 燈: | hải đăng, hoa đăng |
| đăng | : | đăng đàn; đăng kí; đăng khoa; đăng kiểm; đăng tải |
| đăng | 登: | đăng đàn; đăng kí; đăng khoa; đăng kiểm; đăng tải |
| đăng | 簦: | đăng đó (đồ vật đan bằng tre để bắt cá) |
| đăng | 䔲: | đăng đó (đồ vật đan bằng tre để bắt cá) |
| đăng | 鐙: | |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ký
| ký | 寄: | ký gửi; ký sinh |
| ký | 彑: | bộ ký |
| ký | 記: | du ký, nhật ký |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chứng
| chứng | 症: | chứng bệnh |
| chứng | 瘴: | chứng bệnh |
| chứng | 癥: | chứng bệnh |
| chứng | 証: | chứng chỉ; chứng cứ; chứng kiến, làm chứng |
| chứng | 证: | chứng chỉ; chứng cứ; chứng kiến, làm chứng |
| chứng | 證: | chứng chỉ; chứng cứ; chứng kiến, làm chứng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: từ
| từ | 徐: | từ từ |
| từ | 慈: | từ thiện |
| từ | 瓷: | từ (đồ sứ) |
| từ | 甆: | từ (đồ sứ) |
| từ | 磁: | từ trường |
| từ | 祠: | ông từ |
| từ | 自: | từ đời xưa |
| từ | : | từ nay |
| từ | 詞: | từ ngữ |
| từ | 词: | từ ngữ |
| từ | 辞: | từ điển; cáo từ |
| từ | 辤: | từ điển; cáo từ |
| từ | 辭: | từ điển; cáo từ |
Gới ý 25 câu đối có chữ sổ:
春色映搖臺一曲紫蕭飛彩鳳,惠風清寶瑟數行錦字篆青虯
Xuân ánh dao đài nhất khúc tử tiêu phi thái phượng,Huệ phong thanh bảo sắt sổ hàng cẩm tự triện thanh cù
Xuân sắc chiếu dao đài, một khúc tiêu hay vời phượng đẹp,Gió thơm trong tiếng sắt, vài hàng chữ gấm gửi rồng xanh