Từ: thạch địa hoá học có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thạch địa hoá học:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thạchđịahoáhọc

Dịch thạch địa hoá học sang tiếng Trung hiện đại:

地球化学。

Nghĩa chữ nôm của chữ: thạch

thạch:thạch bàn, thạch bích
thạch𦚈:thạch (thức ăn từ rong)
thạch:thạch sùng
thạch:thạch thử (thú giống chuột hưng to hơn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: địa

địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: hoá

hoá:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoá:hàng hoá
hoá:hàng hoá

Nghĩa chữ nôm của chữ: học

học:học hành; học hiệu; học đòi
học:học hành; học hiệu; học đòi
học𭓇:học hành; học hiệu; học đòi
học:học tập

Gới ý 14 câu đối có chữ thạch:

Thạch thượng nguyệt quang lưu hóa tích,Bình trung liên ảnh tản dư hương

Trên đá trăng soi lưu dấu tích,Trong bình sen bóng tản hương thừa

Thâm viên lạc đằng hoa, thạch bất điểm, đầu long bất ngữ,Tàn kinh điêu bối diệp, hương vô phi, triện khánh vô thanh

Viện thẳm rụng hoa đằng, đá chẳng điểm, đầu rồng chẳng nói,Kinh tàn xăm lá quí, hương không bay, triện khánh không thanh

Hình tiết nan di phương thiết thạch,Kiên thao bất cải nại băng sương

Vững chí khôn dời niềm sắt đá,Kiên tâm chẳng cải mặc băng sương

thạch địa hoá học tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thạch địa hoá học Tìm thêm nội dung cho: thạch địa hoá học