Từ: thao tỉnh cữu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ thao tỉnh cữu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thaotỉnhcữu

thao tỉnh cữu
Làm việc nhà.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Nhân Cẩu Nhi bạch nhật gian hựu tác ta sanh kế, Lưu thị hựu thao tỉnh cữu đẳng sự, Thanh Bản tỉ đệ lưỡng cá nhân vô nhân khán quản
計, 事, 管 (Đệ lục hồi) Cẩu Nhi cả ngày đi làm lụng lo sinh kế, họ Lưu phải đôn đáo mọi việc trong nhà, hai chị em con Thanh, thằng Bản không có người trông nom.

Nghĩa chữ nôm của chữ: thao

thao:thao lược
thao:thao (tơ dệt)
thao:thao (được biệt đãi)
thao:nón quai thao
thao𫺼:thao (vui vẻ)
thao:thao (đào, khoét)
thao:thao (đào, khoét)
thao:thao (chụp lấy, làm việc); thao trường
thao:sông Thao
thao:thao thao bất tuyệt
thao𦃡:thao (tơ dệt)
thao:thao (tơ dệt)
thao:thao (tơ dệt ngũ sắc)
thao:thao (tơ dệt)
thao:vàng thau
thao:thao lược
thao:thao (người xấu, tham ăn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: tỉnh

tỉnh:tỉnh (giếng; gọn gàng)
tỉnh:tỉnh (huyện; để dành, bỏ qua); bất tỉnh
tỉnh:tỉnh (hầm bẫy thú)
tỉnh:tỉnh dậy; tỉnh ngộ
tỉnh:tỉnh (hầm bẫy thú)

Nghĩa chữ nôm của chữ: cữu

cữu:cữu ương (tai hoạ); quy cữu vu nhân (đổ tội cho người)
cữu:linh cữu
cữu:cữu (cây sang thu có lá đỏ)
cữu:thạch cữu (cái cối giã); thoát cữu (trật xương)
cữu:cữu (cữu cữu, cữu mẫu); quốc cữu

Gới ý 14 câu đối có chữ thao:

Hình tiết nan di phương thiết thạch,Kiên thao bất cải nại băng sương

Vững chí khôn dời niềm sắt đá,Kiên tâm chẳng cải mặc băng sương

thao tỉnh cữu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thao tỉnh cữu Tìm thêm nội dung cho: thao tỉnh cữu