Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: thuần, thuyền có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ thuần, thuyền:

膞 thuần, thuyền

Đây là các chữ cấu thành từ này: thuần,thuyền

thuần, thuyền [thuần, thuyền]

U+819E, tổng 15 nét, bộ Nhục 肉
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhuan1, chun2;
Việt bính: seon4 zyun1;

thuần, thuyền

Nghĩa Trung Việt của từ 膞

(Danh) Dạ dày chim.
§ Cũng đọc là thuyền.

chuyên, như "chuyên (diều chim)" (gdhn)

Nghĩa của 膞 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuān]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 17
Hán Việt: CHUYÊN

mề; bao tử。鸟类的胃;胗。
鸡膞
mề gà

Chữ gần giống với 膞:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦟜, 𦟣, 𦟤, 𦟨, 𦟪, 𦟱, 𦟵, 𦟶, 𦟷, 𦟸, 𦟹, 𦟺, 𦟻, 𦟼, 𦟽, 𦟾, 𦟿,

Dị thể chữ 膞

,

Chữ gần giống 膞

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 膞 Tự hình chữ 膞 Tự hình chữ 膞 Tự hình chữ 膞

Nghĩa chữ nôm của chữ: thuyền

thuyền:(lãnh tụ Hung Nô); Xem thiền
thuyền:gái thuyền quyên
thuyền:gái thuyền quyên
thuyền:chiếc thuyền
thuyền:chiếc thuyền
thuyền:chiếc thuyền
thuần, thuyền tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thuần, thuyền Tìm thêm nội dung cho: thuần, thuyền