Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: tu tỉnh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ tu tỉnh:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tutỉnh

tu tỉnh
Xét mình sửa lỗi.
◇Dịch Kinh 經:
Tượng viết: Tiến lôi chấn, quân tử dĩ khủng cụ tu tỉnh
曰: , 省 (Chấn quái 卦) Tượng nói: Sấm sét lại đến nữa, quân tử lấy làm kinh sợ mà tu thân sửa lỗi.

Nghĩa tu tỉnh trong tiếng Việt:

["- Biết lầm lỗi của mình và sửa đổi."]

Nghĩa chữ nôm của chữ: tu

tu:tu dưỡng
tu:tu (bó thịt khô); tu hành; tu bổ
tu:tu (tiếng chim kêu)
tu𰈣:tu ừng ực
tu:tu (thẹn)
tu:tu (chờ đợi; râu ria)
tu:tu (chờ đợi; râu ria)
tu:tu (đồ ăn ngon)
tu:tu (đồ ăn ngon)
tu:tu (búi tó củ hành)
tu:tu (râu ria; râu ngô)
tu󰛒:chim tu hú
tu𪅭:chim tu hú
tu𪆦:chim tu hú

Nghĩa chữ nôm của chữ: tỉnh

tỉnh:tỉnh (giếng; gọn gàng)
tỉnh:tỉnh (huyện; để dành, bỏ qua); bất tỉnh
tỉnh:tỉnh (hầm bẫy thú)
tỉnh:tỉnh dậy; tỉnh ngộ
tỉnh:tỉnh (hầm bẫy thú)

Gới ý 15 câu đối có chữ tu:

Hưu từ khách lộ tam thiên viễn,Tu niệm nhân sinh thất thập hi

Đừng ngại đường khách ba ngàn xa,Nên biết trên đời bảy chục hiếm

Tác phụ tu tri cần kiệm hảo,Trị gia ưng giáo tử tôn hiền

Làm vợ nên hay cần kiệm giỏi,Trị nhà phải dạy cháu con hiền

tu tỉnh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tu tỉnh Tìm thêm nội dung cho: tu tỉnh