Từ: tu tỉnh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ tu tỉnh:
tu tỉnh
Xét mình sửa lỗi.
◇Dịch Kinh 易經:
Tượng viết: Tiến lôi chấn, quân tử dĩ khủng cụ tu tỉnh
象曰: 洊雷震, 君子以恐懼修省 (Chấn quái 震卦) Tượng nói: Sấm sét lại đến nữa, quân tử lấy làm kinh sợ mà tu thân sửa lỗi.
Nghĩa tu tỉnh trong tiếng Việt:
["- Biết lầm lỗi của mình và sửa đổi."]Nghĩa chữ nôm của chữ: tu
| tu | 修: | tu dưỡng |
| tu | 脩: | tu (bó thịt khô); tu hành; tu bổ |
| tu | 啾: | tu (tiếng chim kêu) |
| tu | 𰈣: | tu ừng ực |
| tu | 羞: | tu (thẹn) |
| tu | 須: | tu (chờ đợi; râu ria) |
| tu | 须: | tu (chờ đợi; râu ria) |
| tu | 饈: | tu (đồ ăn ngon) |
| tu | 馐: | tu (đồ ăn ngon) |
| tu | 鬏: | tu (búi tó củ hành) |
| tu | 鬚: | tu (râu ria; râu ngô) |
| tu | : | chim tu hú |
| tu | 𪅭: | chim tu hú |
| tu | 𪆦: | chim tu hú |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tỉnh
| tỉnh | 井: | tỉnh (giếng; gọn gàng) |
| tỉnh | 省: | tỉnh (huyện; để dành, bỏ qua); bất tỉnh |
| tỉnh | 穽: | tỉnh (hầm bẫy thú) |
| tỉnh | 醒: | tỉnh dậy; tỉnh ngộ |
| tỉnh | 阱: | tỉnh (hầm bẫy thú) |
Gới ý 15 câu đối có chữ tu:
Hưu từ khách lộ tam thiên viễn,Tu niệm nhân sinh thất thập hi
Đừng ngại đường khách ba ngàn xa,Nên biết trên đời bảy chục hiếm

Tìm hình ảnh cho: tu tỉnh Tìm thêm nội dung cho: tu tỉnh
