Từ: xế, xiết có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ xế, xiết:

掣 xế, xiết

Đây là các chữ cấu thành từ này: xế,xiết

xế, xiết [xế, xiết]

U+63A3, tổng 12 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: che4, qiang1;
Việt bính: cit3 zai3
1. [電掣] điện xiết;

xế, xiết

Nghĩa Trung Việt của từ 掣

(Động) Kéo, lôi.
◎Như: xế trửu
kéo cánh tay (ý nói cản trở), khiên xế kéo dắt nhau.

(Động)
Rút, bắt.
◎Như: xế tiêm rút thẻ, rút thăm.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Toại xế bội kiếm dục trảm Đinh Nguyên (Đệ tam hồi) Bèn rút gươm toan chém Đinh Nguyên.

(Động)
Đi nhanh, bay nhanh.
◇Giản Văn Đế : Tinh lưu điện xế (Kim thuần phú ) Sao chuyển động, chớp bay vụt.

(Động)
Giơ, cầm, đưa lên.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Lưu Huyền Đức xế song cổ kiếm, sậu hoàng tông mã, thứ tà lí dã lai trợ chiến , , (Đệ ngũ hồi) Lưu Huyền Đức cầm đôi gươm, tế ngựa bờm vàng, đâm xiên vào đánh giúp.

(Động)
Co rút.
§ Cũng đọc là xiết.

xiết, như "xiết bao" (vhn)
xế, như "xế bóng" (btcn)
xía, như "ngồi xía" (btcn)
siết, như "siết chặt" (gdhn)

Nghĩa của 掣 trong tiếng Trung hiện đại:

[chè]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 12
Hán Việt: XIẾT
1. kéo; lôi; nhổ; bứt。拽;拉。
掣 肘。
cản trở; kéo khuỷu tay.
2. rút; rụt; lấy ra; tẩy。抽。
掣 签。
rút thăm.
他赶紧掣 回手去。
anh ta vội vã rụt tay về.
3. loé; chớp giật。一闪而过。
电掣 雷鸣。
sấm rền chớp giật.
Từ ghép:
掣电 ; 掣肘 ; 掣子

Chữ gần giống với 掣:

, , , , , ,

Chữ gần giống 掣

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 掣 Tự hình chữ 掣 Tự hình chữ 掣 Tự hình chữ 掣

Nghĩa chữ nôm của chữ: xiết

xiết:xiết bao
xiết:chảy xiết; xiết dây; xiết nợ
xiết:xiết bao
xiết:xiết túng (bệnh co gân)
xiết:xiết túng (bệnh co gân)
xế, xiết tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xế, xiết Tìm thêm nội dung cho: xế, xiết