Cao su chống va đập cửa
Chữ 楨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 楨, chiết tự chữ TRINH, TRÍNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 楨:
楨
Biến thể giản thể: 桢;
Pinyin: zhen1, zheng1;
Việt bính: zing1;
楨 trinh
(Danh) Cỗi gốc, trụ cột, cơ sở.
◎Như: quốc chi trinh cán 國之楨榦 người làm căn bản cho nhà nước.
(Danh) Cây trinh, thuộc họ mộc tê, thân cao, lá tròn, hoa trắng, trái đen hình bầu dục dùng làm thuốc, gỗ dùng đóng thuyền.
trính, như "cây trính nhà" (vhn)
trinh, như "trinh (gỗ cứng, cọc nhọn)" (btcn)
Pinyin: zhen1, zheng1;
Việt bính: zing1;
楨 trinh
Nghĩa Trung Việt của từ 楨
(Danh) Cột gỗ đóng làm cốt hai đầu tường.(Danh) Cỗi gốc, trụ cột, cơ sở.
◎Như: quốc chi trinh cán 國之楨榦 người làm căn bản cho nhà nước.
(Danh) Cây trinh, thuộc họ mộc tê, thân cao, lá tròn, hoa trắng, trái đen hình bầu dục dùng làm thuốc, gỗ dùng đóng thuyền.
trính, như "cây trính nhà" (vhn)
trinh, như "trinh (gỗ cứng, cọc nhọn)" (btcn)
Chữ gần giống với 楨:
㮋, 㮌, 㮍, 㮎, 㮏, 㮐, 㮑, 㮒, 㮓, 㮔, 㮕, 㮖, 㮗, 㮘, 㮙, 㮚, 㮛, 㮜, 㮝, 㮞, 㮟, 㮠, 㮢, 㮣, 椲, 椳, 椴, 椵, 椶, 椷, 椸, 椹, 椺, 椽, 椾, 椿, 楀, 楂, 楄, 楅, 楊, 楎, 楓, 楔, 楕, 楘, 楙, 楚, 楜, 楝, 楞, 楟, 楠, 楡, 楢, 楣, 楥, 楦, 楨, 楩, 楪, 楫, 楬, 業, 楯, 楱, 楳, 楴, 楷, 楸, 楹, 楼, 楽, 概, 榃, 榄, 榅, 榆, 榇, 榈, 榉, 榌, 榘, 𣔲, 𣔻, 𣔼, 𣕃, 𣕘, 𣕬, 𣖕, 𣖖, 𣖗, 𣖘, 𣖙, 𣖚, 𣖛, 𣖜, 𣖝,Dị thể chữ 楨
桢,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 楨
| trinh | 楨: | trinh (gỗ cứng, cọc nhọn) |
| triêng | 楨: | |
| trính | 楨: | cây trính nhà |

Tìm hình ảnh cho: 楨 Tìm thêm nội dung cho: 楨
