Cao su chống va đập cửa

Chữ 楨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 楨, chiết tự chữ TRINH, TRÍNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 楨:

楨 trinh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 楨

Chiết tự chữ trinh, trính bao gồm chữ 木 貞 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

楨 cấu thành từ 2 chữ: 木, 貞
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • riêng, tranh, trinh
  • trinh [trinh]

    U+6968, tổng 13 nét, bộ Mộc 木
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: zhen1, zheng1;
    Việt bính: zing1;

    trinh

    Nghĩa Trung Việt của từ 楨

    (Danh) Cột gỗ đóng làm cốt hai đầu tường.

    (Danh)
    Cỗi gốc, trụ cột, cơ sở.
    ◎Như: quốc chi trinh cán
    người làm căn bản cho nhà nước.

    (Danh)
    Cây trinh, thuộc họ mộc tê, thân cao, lá tròn, hoa trắng, trái đen hình bầu dục dùng làm thuốc, gỗ dùng đóng thuyền.

    trính, như "cây trính nhà" (vhn)
    trinh, như "trinh (gỗ cứng, cọc nhọn)" (btcn)

    Chữ gần giống với 楨:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 椿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣔲, 𣔻, 𣔼, 𣕃, 𣕘, 𣕬, 𣖕, 𣖖, 𣖗, 𣖘, 𣖙, 𣖚, 𣖛, 𣖜, 𣖝,

    Dị thể chữ 楨

    ,

    Chữ gần giống 楨

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 楨 Tự hình chữ 楨 Tự hình chữ 楨 Tự hình chữ 楨

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 楨

    trinh:trinh (gỗ cứng, cọc nhọn)
    triêng: 
    trính:cây trính nhà
    楨 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 楨 Tìm thêm nội dung cho: 楨