Chữ 煬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 煬, chiết tự chữ DƯƠNG, DƯỢNG, DẠNG, RANG, RẠNG, SƯỢNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 煬:

煬 dương, dượng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 煬

Chiết tự chữ dương, dượng, dạng, rang, rạng, sượng bao gồm chữ 火 昜 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

煬 cấu thành từ 2 chữ: 火, 昜
  • hoả, hỏa
  • dương
  • dương, dượng [dương, dượng]

    U+716C, tổng 13 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: yang2, yang4;
    Việt bính: joeng4;

    dương, dượng

    Nghĩa Trung Việt của từ 煬

    (Động) Nấu chảy, nung chảy (kim loại).Một âm là dượng.

    (Động)
    Che, trùm, làm cho tối.

    (Động)
    Hong, hơ cho khô.

    (Động)
    Sưởi ấm.

    (Động)
    Cháy rực.

    (Động)
    Đốt cháy.
    ◇Phan Nhạc
    : Thi Thư dượng nhi vi yên (Tây chinh phú 西) Thi Thư đốt cháy thành khói.

    (Động)
    Chiếu sáng.

    (Tính)
    Nóng, viêm nhiệt.

    sượng, như "sượng sùng" (vhn)
    dạng, như "dạng (nấu chảy kim loại)" (gdhn)
    dương, như "dương (chảy lỏng)" (gdhn)
    rang, như "rang nấu" (gdhn)
    rạng, như "rạng rỡ" (gdhn)

    Chữ gần giống với 煬:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤊲, 𤋵, 𤋶, 𤋷, 𤋸, 𤋹, 𤋻, 𤋼, 𤋽, 𤋾, 𤋿, 𤌀, 𤌄, 𤌅,

    Dị thể chữ 煬

    , ,

    Chữ gần giống 煬

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 煬 Tự hình chữ 煬 Tự hình chữ 煬 Tự hình chữ 煬

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 煬

    dương:dương (chảy lỏng)
    dạng:dạng (nấu chảy kim loại)
    rang:rang nấu
    rạng:rạng rỡ
    sượng:sượng sùng
    煬 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 煬 Tìm thêm nội dung cho: 煬