Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 煬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 煬, chiết tự chữ DƯƠNG, DƯỢNG, DẠNG, RANG, RẠNG, SƯỢNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 煬:
煬 dương, dượng
Đây là các chữ cấu thành từ này: 煬
煬
Biến thể giản thể: 炀;
Pinyin: yang2, yang4;
Việt bính: joeng4;
煬 dương, dượng
(Động) Che, trùm, làm cho tối.
(Động) Hong, hơ cho khô.
(Động) Sưởi ấm.
(Động) Cháy rực.
(Động) Đốt cháy.
◇Phan Nhạc 潘岳: Thi Thư dượng nhi vi yên 詩書煬而為煙 (Tây chinh phú 西征賦) Thi Thư đốt cháy thành khói.
(Động) Chiếu sáng.
(Tính) Nóng, viêm nhiệt.
sượng, như "sượng sùng" (vhn)
dạng, như "dạng (nấu chảy kim loại)" (gdhn)
dương, như "dương (chảy lỏng)" (gdhn)
rang, như "rang nấu" (gdhn)
rạng, như "rạng rỡ" (gdhn)
Pinyin: yang2, yang4;
Việt bính: joeng4;
煬 dương, dượng
Nghĩa Trung Việt của từ 煬
(Động) Nấu chảy, nung chảy (kim loại).Một âm là dượng.(Động) Che, trùm, làm cho tối.
(Động) Hong, hơ cho khô.
(Động) Sưởi ấm.
(Động) Cháy rực.
(Động) Đốt cháy.
◇Phan Nhạc 潘岳: Thi Thư dượng nhi vi yên 詩書煬而為煙 (Tây chinh phú 西征賦) Thi Thư đốt cháy thành khói.
(Động) Chiếu sáng.
(Tính) Nóng, viêm nhiệt.
sượng, như "sượng sùng" (vhn)
dạng, như "dạng (nấu chảy kim loại)" (gdhn)
dương, như "dương (chảy lỏng)" (gdhn)
rang, như "rang nấu" (gdhn)
rạng, như "rạng rỡ" (gdhn)
Chữ gần giống với 煬:
㮡, 㷎, 㷏, 㷐, 㷑, 㷒, 㷓, 㷔, 㷕, 㷖, 㷗, 㷘, 㷙, 㷚, 㷛, 㷝, 煁, 煃, 煅, 煆, 煇, 煉, 煊, 煌, 煍, 煎, 煏, 煒, 煖, 煙, 煜, 煝, 煞, 煟, 煠, 煢, 煣, 煤, 煥, 煦, 照, 煨, 煩, 煬, 煲, 煳, 煴, 煸, 煺, 煉, 𤊲, 𤋵, 𤋶, 𤋷, 𤋸, 𤋹, 𤋻, 𤋼, 𤋽, 𤋾, 𤋿, 𤌀, 𤌄, 𤌅,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 煬
| dương | 煬: | dương (chảy lỏng) |
| dạng | 煬: | dạng (nấu chảy kim loại) |
| rang | 煬: | rang nấu |
| rạng | 煬: | rạng rỡ |
| sượng | 煬: | sượng sùng |

Tìm hình ảnh cho: 煬 Tìm thêm nội dung cho: 煬
