Cao su chống va đập cửa
Chữ 胂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 胂, chiết tự chữ THĂN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 胂:
胂
Pinyin: shen4, shen1;
Việt bính: san6 seon3;
胂
Nghĩa Trung Việt của từ 胂
thăn, như "thịt thăn" (vhn)
Nghĩa của 胂 trong tiếng Trung hiện đại:
[shèn]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 9
Hán Việt: THÂN
hợp chất a-sin。有机化合物的一类,是砷化氢分子中的氢全部或部分被烃基替换后生成的化合物。(英:arsine)。
Số nét: 9
Hán Việt: THÂN
hợp chất a-sin。有机化合物的一类,是砷化氢分子中的氢全部或部分被烃基替换后生成的化合物。(英:arsine)。
Chữ gần giống với 胂:
䏞, 䏟, 䏠, 䏡, 䏢, 䏣, 䏤, 䏥, 胂, 胃, 胄, 胆, 胉, 胊, 胋, 背, 胎, 胑, 胒, 胓, 胖, 胗, 胙, 胚, 胛, 胜, 胝, 胞, 胠, 胡, 胣, 胤, 胥, 胦, 胧, 胨, 胩, 胪, 胫, 脉, 𦙫, 𦙴, 𦙵, 𦙼, 𦚈, 𦚐, 𦚓, 𦚔, 𦚕, 𦚖, 𦚗,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胂
| thăn | 胂: | thịt thăn |

Tìm hình ảnh cho: 胂 Tìm thêm nội dung cho: 胂
