Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 脛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 脛, chiết tự chữ CẢNH, HĨNH, HỂNH, HỈNH, KINH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脛:
脛
Biến thể giản thể: 胫;
Pinyin: jing4, keng1;
Việt bính: ging3 hing5;
脛 hĩnh
§ Tục gọi là tiểu thối 小腿.
◇Nguyễn Du 阮攸: Tính thành hạc hĩnh hà dung đoạn 性成鶴脛何容斷 (Tự thán 自嘆) Chân hạc tánh vốn dài, cắt ngắn làm sao được.
hỉnh, như "hỉnh mũi" (vhn)
hểnh, như "hổng hểnh" (btcn)
hĩnh, như "hợm hĩnh" (btcn)
cảnh, như "cảnh (xương lớn ở ống chân)" (gdhn)
kinh, như "kinh cốt (xương cẳng chân)" (gdhn)
Pinyin: jing4, keng1;
Việt bính: ging3 hing5;
脛 hĩnh
Nghĩa Trung Việt của từ 脛
(Danh) Cẳng chân, từ đầu gối đến chân.§ Tục gọi là tiểu thối 小腿.
◇Nguyễn Du 阮攸: Tính thành hạc hĩnh hà dung đoạn 性成鶴脛何容斷 (Tự thán 自嘆) Chân hạc tánh vốn dài, cắt ngắn làm sao được.
hỉnh, như "hỉnh mũi" (vhn)
hểnh, như "hổng hểnh" (btcn)
hĩnh, như "hợm hĩnh" (btcn)
cảnh, như "cảnh (xương lớn ở ống chân)" (gdhn)
kinh, như "kinh cốt (xương cẳng chân)" (gdhn)
Chữ gần giống với 脛:
䏯, 䏰, 䏱, 䏲, 䏳, 䏴, 䏵, 䏶, 䏷, 䏸, 䏹, 䏺, 䏻, 脖, 脗, 脘, 脙, 脚, 脛, 脝, 脞, 脢, 脣, 脤, 脦, 脧, 脪, 脫, 脬, 脯, 脰, 脱, 脲, 脳, 脵, 脶, 脷, 脸, 𦛗, 𦛚, 𦛜, 𦛺, 𦛻, 𦛼, 𦛽, 𦛾, 𦛿, 𦜀,Dị thể chữ 脛
胫,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脛
| cảnh | 脛: | cảnh (xương lớn ở ống chân) |
| hĩnh | 脛: | hợm hĩnh |
| hểnh | 脛: | hổng hểnh |
| hỉnh | 脛: | hỉnh mũi |
| kinh | 脛: | kinh cốt (xương cẳng chân) |

Tìm hình ảnh cho: 脛 Tìm thêm nội dung cho: 脛
