Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 脛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 脛, chiết tự chữ CẢNH, HĨNH, HỂNH, HỈNH, KINH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脛:

脛 hĩnh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 脛

Chiết tự chữ cảnh, hĩnh, hểnh, hỉnh, kinh bao gồm chữ 肉 巠 hoặc 月 巠 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 脛 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 巠
  • nhục, nậu
  • 2. 脛 cấu thành từ 2 chữ: 月, 巠
  • ngoạt, nguyệt
  • hĩnh [hĩnh]

    U+811B, tổng 11 nét, bộ Nhục 肉
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: jing4, keng1;
    Việt bính: ging3 hing5;

    hĩnh

    Nghĩa Trung Việt của từ 脛

    (Danh) Cẳng chân, từ đầu gối đến chân.
    § Tục gọi là tiểu thối
    .
    ◇Nguyễn Du : Tính thành hạc hĩnh hà dung đoạn (Tự thán ) Chân hạc tánh vốn dài, cắt ngắn làm sao được.

    hỉnh, như "hỉnh mũi" (vhn)
    hểnh, như "hổng hểnh" (btcn)
    hĩnh, như "hợm hĩnh" (btcn)
    cảnh, như "cảnh (xương lớn ở ống chân)" (gdhn)
    kinh, như "kinh cốt (xương cẳng chân)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 脛:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦛗, 𦛚, 𦛜, 𦛺, 𦛻, 𦛼, 𦛽, 𦛾, 𦛿, 𦜀,

    Dị thể chữ 脛

    ,

    Chữ gần giống 脛

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 脛 Tự hình chữ 脛 Tự hình chữ 脛 Tự hình chữ 脛

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 脛

    cảnh:cảnh (xương lớn ở ống chân)
    hĩnh:hợm hĩnh
    hểnh:hổng hểnh
    hỉnh:hỉnh mũi
    kinh:kinh cốt (xương cẳng chân)
    脛 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 脛 Tìm thêm nội dung cho: 脛