Cao su chống va đập cửa
Chữ 袱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 袱, chiết tự chữ PHẤT, PHỤC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 袱:
袱
Pinyin: fu2;
Việt bính: fuk6;
袱 phục
Nghĩa Trung Việt của từ 袱
(Danh) Khăn gói.◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Na Tập Nhân thị cá tỉnh sự đích, nhĩ cáo tố tha thuyết ngã đích thoại: khiếu tha xuyên ki kiện nhan sắc hảo y thường, đại đại đích bao nhất bao phục y thường nã trước, bao phục dã yếu hảo hảo đích 那襲人是個省事的, 你告訴她說我的話: 叫他穿幾件顏色好衣裳, 大大的包一包袱衣裳拿著, 包袱也要好好的 (Đệ ngũ thập nhất hồi) Tập Nhân xưa nay vẫn là người hay tằn tiện, chị nói rằng: tôi bảo chị ấy phải mặc bộ quần áo lịch sự, mang theo một bọc quần áo to to vào, một bọc phải cho đẹp mới được.
phất, như "bao phất (gói bọc bằng vải)" (gdhn)
phục, như "bao phục (gói bằng vải)" (gdhn)
Nghĩa của 袱 trong tiếng Trung hiện đại:
[fú]Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 12
Hán Việt: PHỤC
vải bọc; vải phủ; tấm trùm。包裹、覆盖用的布单。
包袱
vải bọc
Số nét: 12
Hán Việt: PHỤC
vải bọc; vải phủ; tấm trùm。包裹、覆盖用的布单。
包袱
vải bọc
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 袱
| phất | 袱: | bao phất (gói bọc bằng vải) |
| phục | 袱: | bao phục (gói bằng vải) |

Tìm hình ảnh cho: 袱 Tìm thêm nội dung cho: 袱
