Chữ 踬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 踬, chiết tự chữ CHÍ, TRÍ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 踬:

踬 trí

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 踬

Chiết tự chữ chí, trí bao gồm chữ 足 质 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

踬 cấu thành từ 2 chữ: 足, 质
  • tú, túc
  • chí, chất
  • trí [trí]

    U+8E2C, tổng 15 nét, bộ Túc 足
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 躓;
    Pinyin: zhi4;
    Việt bính: zi3;

    trí

    Nghĩa Trung Việt của từ 踬

    Giản thể của chữ .
    chí, như "số thí số chí (đi thi lần nào cũng trượt)" (gdhn)

    Nghĩa của 踬 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (躓)
    [zhì]
    Bộ: 足 - Túc
    Số nét: 15
    Hán Việt: CHẤT

    1. vấp ngã; té ngã; lộn nhào。被东西绊倒。
    颠踬
    vấp ngã; lộn nhào
    2. thất bại; vấp váp。比喻事情不顺利;失败。
    屡试屡踬。
    thử lần nào thất bại lần ấy.

    Chữ gần giống với 踬:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨁷, 𨁼, 𨂉, 𨂐, 𨂔, 𨂕, 𨂖, 𨂗, 𨂘, 𨂙, 𨂚,

    Dị thể chữ 踬

    ,

    Chữ gần giống 踬

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 踬 Tự hình chữ 踬 Tự hình chữ 踬 Tự hình chữ 踬

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 踬

    chí:số thí số chí (đi thi lần nào cũng trượt)
    踬 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 踬 Tìm thêm nội dung cho: 踬