Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蹰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蹰, chiết tự chữ TRÙ, TRỪ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蹰:
蹰
Biến thể phồn thể: 躕;
Pinyin: chu2, cuan2, cun2, cun3, dun2, zun1;
Việt bính: cyu4;
蹰 trù
trù, như "trù (ngần ngừ)" (gdhn)
trừ, như "trần trừ" (gdhn)
Pinyin: chu2, cuan2, cun2, cun3, dun2, zun1;
Việt bính: cyu4;
蹰 trù
Nghĩa Trung Việt của từ 蹰
Giản thể của chữ 躕.trù, như "trù (ngần ngừ)" (gdhn)
trừ, như "trần trừ" (gdhn)
Nghĩa của 蹰 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (躕)
[chú]
Bộ: 足 - Túc
Số nét: 19
Hán Việt: TRÙ
lưỡng lự; chần chừ; do dự。心里迟疑,要走不走的样子。见〖踟蹰〗(chìchú)。
[chú]
Bộ: 足 - Túc
Số nét: 19
Hán Việt: TRÙ
lưỡng lự; chần chừ; do dự。心里迟疑,要走不走的样子。见〖踟蹰〗(chìchú)。
Chữ gần giống với 蹰:
䠣, 䠤, 䠥, 䠦, 䠧, 蹨, 蹬, 蹭, 蹯, 蹰, 蹱, 蹲, 蹴, 蹵, 蹶, 蹷, 蹹, 蹺, 蹻, 蹼, 蹽, 蹾, 蹿, 𨅍, 𨅎, 𨅏, 𨅐, 𨅗, 𨅝, 𨅞, 𨅥, 𨅮, 𨅰, 𨅷, 𨅸, 𨅹, 𨅺, 𨅻, 𨅼, 𨅽, 𨅾, 𨅿, 𨆀,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蹰
| trù | 蹰: | trù (ngần ngừ) |
| trừ | 蹰: | trần trừ |

Tìm hình ảnh cho: 蹰 Tìm thêm nội dung cho: 蹰
