Chữ 鴣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鴣, chiết tự chữ CÔ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鴣:

鴣 cô

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鴣

鴣

Chiết tự chữ 鴣

Chiết tự chữ cô bao gồm chữ 古 鳥 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鴣 cấu thành từ 2 chữ: 古, 鳥
  • 古 cổ, cỗ, kẻ
  • 鳥 đeo, điểu, đéo, đẽo
  • cô [cô]

    U+9D23, tổng 16 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 鸪;
    Pinyin: gu1;
    Việt bính: gu1;

    鴣 cô

    Nghĩa Trung Việt của từ 鴣

    (Danh) Chá cô 鷓鴣: xem chá 鷓.

    (Danh)
    Bột cô 鵓鴣: chim thuộc loài bồ câu, lúc trời sắp mưa hoặc vừa tạnh thường kêu cô cô.
    § Còn gọi là: bột cô 勃姑, chúc cưu 祝鳩, thủy bột cô 水鵓鴣.
    cô, như "bột cô (chim cốt)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鴣:

    䲹, 䲺, 䲻, 䲼, 䲽, 䲾, 䲿, 䳀, 䳁, 䳂, 䳃, 䳄, 䳅, 䳆, 䳇, 䳈, 䳉, 䳊, 鴒, 鴕, 鴗, 鴛, 鴝, 鴞, 鴟, 鴠, 鴣, 鴥, 鴦, 鴨, 鴪, 鴫, 鴬, 𩿠, 𩿨, 𩿿, 𪀄, 𪀅, 𪀆, 𪀊, 𪀎, 𪀐,

    Dị thể chữ 鴣

    鸪,

    Chữ gần giống 鴣

    鴲, 鶶, 鶽, 鶼, 鶻, 鶺, 鶹, 鶸, 鶷, 鶵,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鴣 Tự hình chữ 鴣 Tự hình chữ 鴣 Tự hình chữ 鴣

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鴣

    cô鴣:bột cô (chim cốt)
    鴣 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鴣 Tìm thêm nội dung cho: 鴣