Cao su chống va đập cửa
Từ: Băng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ Băng:
U+7EF7, tổng 11 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Biến thể phồn thể: 繃;
Pinyin: beng1, beng3, beng4;
Việt bính: bang1 mang1;
绷 banh, băng
banh, như "banh ra" (gdhn)
băng, như "băng đới (dải vải mềm bọc vết thương)" (gdhn)
bắng, như "bắng nhắng" (gdhn)
Pinyin: beng1, beng3, beng4;
Việt bính: bang1 mang1;
绷 banh, băng
Nghĩa Trung Việt của từ 绷
Giản thể của chữ 綳.Giản thể của chữ 繃.banh, như "banh ra" (gdhn)
băng, như "băng đới (dải vải mềm bọc vết thương)" (gdhn)
bắng, như "bắng nhắng" (gdhn)
Nghĩa của 绷 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (繃、綳)
[bēng]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 14
Hán Việt: BĂNG
1. kéo căng; kéo chặt。拉紧。
把绳子绷直了。
kéo căng sợi dây
2. chật căng; căng; bó cứng; xiết。衣服、布、绸等张紧。
小褂紧绷在身上不舒服。
áo cánh bó cứng lấy người không thoải mái
3. văng; bật văng; bắn văng。猛然弹起
弹簧绷飞了。
lò xo bật văng đi rồi
4. kết; may lược; may chần; đính。缝纫方法,稀疏地缝住。
红布上绷着金字。
vải đỏ đính chữ vàng
5. khung mây; khung vải。当中用藤皮、棕绳或布绷紧的竹木框。
方
6. cố giữ; ráng giữ; cố kềm。勉强支持;硬撑。
绷场面(撑场面)。
cố giữ bề thế; làm bộ sang trọng
方
7. lừa gạt; lừa đảo (của cải)。骗(财物)
坑绷拐骗。
lừa đảo bịp bợm
Ghi chú: 另见 běng, bèng
Từ ghép:
绷场面 ; 绷带 ; 绷簧 ; 绷紧 ; 绷子
Từ phồn thể: (繃)
[běng]
Bộ: 纟(Mịch)
Hán Việt: BĂNG
动;口
1. xị mặt; sa sầm。板着。
2. gắng gượng; ráng; gắng。勉强支撑。
咬住牙绷住劲
nghiến răng lên gân; cắn chặt răng ráng lấy sức
Từ ghép:
绷脸
Từ phồn thể: (镚)
[bèng]
Bộ: 纟(Mịch)
Hán Việt: BẮNG
动
1. nứt; tét; toác。裂开。
绷了一道缝儿。
tét một đường
口;副
2. cực kỳ; rất; vô cùng; rực; cực。(dùng trước tính từ "硬、直、亮"...) 。用在某些形容词的前面,表示程度深。
Ghi chú: 另见 bēng, běng。
绷硬
cứng ngắc; cứng cực kỳ
绷直
thẳng tắp
绷脆
giòn tan
绷亮
sáng trưng
Từ ghép:
绷瓷
[bēng]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 14
Hán Việt: BĂNG
1. kéo căng; kéo chặt。拉紧。
把绳子绷直了。
kéo căng sợi dây
2. chật căng; căng; bó cứng; xiết。衣服、布、绸等张紧。
小褂紧绷在身上不舒服。
áo cánh bó cứng lấy người không thoải mái
3. văng; bật văng; bắn văng。猛然弹起
弹簧绷飞了。
lò xo bật văng đi rồi
4. kết; may lược; may chần; đính。缝纫方法,稀疏地缝住。
红布上绷着金字。
vải đỏ đính chữ vàng
5. khung mây; khung vải。当中用藤皮、棕绳或布绷紧的竹木框。
方
6. cố giữ; ráng giữ; cố kềm。勉强支持;硬撑。
绷场面(撑场面)。
cố giữ bề thế; làm bộ sang trọng
方
7. lừa gạt; lừa đảo (của cải)。骗(财物)
坑绷拐骗。
lừa đảo bịp bợm
Ghi chú: 另见 běng, bèng
Từ ghép:
绷场面 ; 绷带 ; 绷簧 ; 绷紧 ; 绷子
Từ phồn thể: (繃)
[běng]
Bộ: 纟(Mịch)
Hán Việt: BĂNG
动;口
1. xị mặt; sa sầm。板着。
2. gắng gượng; ráng; gắng。勉强支撑。
咬住牙绷住劲
nghiến răng lên gân; cắn chặt răng ráng lấy sức
Từ ghép:
绷脸
Từ phồn thể: (镚)
[bèng]
Bộ: 纟(Mịch)
Hán Việt: BẮNG
动
1. nứt; tét; toác。裂开。
绷了一道缝儿。
tét một đường
口;副
2. cực kỳ; rất; vô cùng; rực; cực。(dùng trước tính từ "硬、直、亮"...) 。用在某些形容词的前面,表示程度深。
Ghi chú: 另见 bēng, běng。
绷硬
cứng ngắc; cứng cực kỳ
绷直
thẳng tắp
绷脆
giòn tan
绷亮
sáng trưng
Từ ghép:
绷瓷
Tự hình:

U+7E43, tổng 17 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Biến thể giản thể: 绷;
Pinyin: beng1, beng3, beng4;
Việt bính: baang6 bang1 maang1;
繃 banh, băng
◇Mặc Tử 墨子: Vũ táng Cối Kê, đồng quan tam thốn, cát dĩ banh chi 禹葬會稽, 桐棺三寸, 葛以繃之 (Tiết táng hạ 節葬下) Vua Vũ chôn ở Cối Kê, quan tài gỗ ngô đồng ba tấc, lấy dây sắn bó lại.
(Động) Bó chật (quần áo).
◎Như: y phục khẩn banh tại thân thượng 衣服緊繃在身上 áo bó chật người.
(Động) Khâu lược.
◎Như: tiên bả khẩu đại banh tại y phục thượng, đẳng hội nhi tái tế tế đích phùng 先把口袋繃在衣服上, 等會兒再細細的縫 trước khâu lược cái túi trên áo, rồi sau mới may kĩ lưỡng vào.
(Động) Cố chịu, nhịn, nén.
◎Như: banh tràng diện 繃場面 cố giữ ra vẻ mặt ngoài, banh bất trụ tiếu liễu 繃不住笑了 không nín cười được.
◇Tây du kí 西遊記: Tựu bả khiết nãi đích khí lực dã sử tận liễu, chỉ banh đắc cá thủ bình 就把喫奶的氣力也使盡了, 只繃得個手平 (Đệ nhị thập nhị hồi) Đã đem hết khí lực từ khi bú sữa mẹ ra, mới cố mà chống đỡ nổi ngang tay nó thôi.
(Động) Sa sầm, lầm lầm sắc mặt.
◎Như: banh trước kiểm 繃著臉 sa sầm mặt.
(Động) Bung, đứt, văng, bật.
◎Như: lạp luyện banh liễu 拉鍊繃了 kéo đứt dây xích rồi.
(Danh) Tã lót, địu (dùng cho trẻ con).
(Danh) Banh đái 繃帶 dải băng (dây vải để băng bó vết thương).
§ Ta quen đọc là băng.
băng, như "băng đới (dải vải mềm bọc vết thương)" (gdhn)
bắng, như "bắng nhắng" (gdhn)
Pinyin: beng1, beng3, beng4;
Việt bính: baang6 bang1 maang1;
繃 banh, băng
Nghĩa Trung Việt của từ 繃
(Động) Buộc, thắt, băng lại.◇Mặc Tử 墨子: Vũ táng Cối Kê, đồng quan tam thốn, cát dĩ banh chi 禹葬會稽, 桐棺三寸, 葛以繃之 (Tiết táng hạ 節葬下) Vua Vũ chôn ở Cối Kê, quan tài gỗ ngô đồng ba tấc, lấy dây sắn bó lại.
(Động) Bó chật (quần áo).
◎Như: y phục khẩn banh tại thân thượng 衣服緊繃在身上 áo bó chật người.
(Động) Khâu lược.
◎Như: tiên bả khẩu đại banh tại y phục thượng, đẳng hội nhi tái tế tế đích phùng 先把口袋繃在衣服上, 等會兒再細細的縫 trước khâu lược cái túi trên áo, rồi sau mới may kĩ lưỡng vào.
(Động) Cố chịu, nhịn, nén.
◎Như: banh tràng diện 繃場面 cố giữ ra vẻ mặt ngoài, banh bất trụ tiếu liễu 繃不住笑了 không nín cười được.
◇Tây du kí 西遊記: Tựu bả khiết nãi đích khí lực dã sử tận liễu, chỉ banh đắc cá thủ bình 就把喫奶的氣力也使盡了, 只繃得個手平 (Đệ nhị thập nhị hồi) Đã đem hết khí lực từ khi bú sữa mẹ ra, mới cố mà chống đỡ nổi ngang tay nó thôi.
(Động) Sa sầm, lầm lầm sắc mặt.
◎Như: banh trước kiểm 繃著臉 sa sầm mặt.
(Động) Bung, đứt, văng, bật.
◎Như: lạp luyện banh liễu 拉鍊繃了 kéo đứt dây xích rồi.
(Danh) Tã lót, địu (dùng cho trẻ con).
(Danh) Banh đái 繃帶 dải băng (dây vải để băng bó vết thương).
§ Ta quen đọc là băng.
băng, như "băng đới (dải vải mềm bọc vết thương)" (gdhn)
bắng, như "bắng nhắng" (gdhn)
Chữ gần giống với 繃:
䌌, 䌍, 䌎, 䌐, 䌑, 䌒, 䌓, 䌔, 䌕, 縩, 縮, 縯, 縰, 縱, 縲, 縳, 縴, 縵, 縶, 縷, 縹, 縻, 總, 績, 縿, 繁, 繂, 繃, 繄, 繅, 繆, 繇, 繊, 繍, 縷, 𦄂, 𦄌, 𦄓, 𦄞, 𦄠, 𦄣, 𦄴, 𦄵, 𦄶, 𦄷, 𦄸, 𦄹, 𦄺, 𦄻,Tự hình:

Dịch Băng sang tiếng Trung hiện đại:
帮 《群; 伙; 集团。》băng cướp匪帮。
绑 《用绳、带等缠绕或捆扎。》
băng chân
绑腿。
băng bó
捆绑。
包裹 《包扎。》
lấy vải băng vết thương lại
用布把伤口包裹起来。
绑带; 绷带 《包扎伤口或患处用的纱布带。也做"扮带">
冰; 冰凌 《水在摄氏零度或零度以下凝结成的固体。》
đóng băng
结冰。
nước nhỏ thành băng
滴水成冰。
带; 带儿 《带子或像带子的长条物。》
箍; 箍儿 《紧紧套在东西外面的圈儿。》
trên cánh tay trái đeo băng đỏ.
左胳膊上带着红箍儿。
伙伴; 火伴 《古代兵制十人为一火, 火长一人管炊事, 同火者称为火伴, 现在泛指共同参加某种组织或从事某种活动的人, 写作伙伴。》
括 《扎; 束 。》
排 《用于成行列的东西。》
một băng đạn.
一排子弹。
梭子 《用于子弹。》
裹扎 《包扎。》
横越 《横过, 越过。》
银行 《经营存款、贷款、汇兑、储蓄等业务的金融机构。》
带状舞。
Gới ý 14 câu đối có chữ Băng:

Tìm hình ảnh cho: Băng Tìm thêm nội dung cho: Băng
