Từ: đoạn, đoàn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ đoạn, đoàn:

段 đoạn, đoàn

Đây là các chữ cấu thành từ này: đoạn,đoàn

đoạn, đoàn [đoạn, đoàn]

U+6BB5, tổng 9 nét, bộ Thù 殳
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: duan4;
Việt bính: dyun6
1. [三段論] tam đoạn luận 2. [手段] thủ đoạn;

đoạn, đoàn

Nghĩa Trung Việt của từ 段

(Danh) Khúc, tấm.
◎Như: vải lụa định mấy thước cắt làm một, mỗi tấm gọi là một đoạn
.
◎Như: địa đoạn khúc đất.

(Danh)
Chặng, quãng, giai đoạn.
◎Như: nhất đoạn lộ một chặng đường.

(Danh)
Đoạn (dệt bằng tơ).
§ Thông đoạn .
◇Thủy hử truyện : Thác xuất nhất bàn, lưỡng cá đoạn tử, nhất bách lạng hoa ngân, tạ sư , , , (Đệ nhị hồi) Bưng ra một mâm (gồm) hai tấm đoạn, một trăm lạng hoa ngân (để) tặng thầy.

(Danh)
Họ Đoàn.

đoạn, như "đoạn (sau đó); đoạn đường" (vhn)
đoàn, như "đoàn (tên họ)" (gdhn)

Nghĩa của 段 trong tiếng Trung hiện đại:

[duàn]Bộ: 殳 - Thù
Số nét: 9
Hán Việt: ĐOẠN, ĐOÀN
1.

a. đoạn; quãng; khúc。用于长条东西分成的若干部分。
两段木头
hai khúc gỗ
一段铁路
một đoạn đường sắt
b. khoảng; quãng。表示一定距离。
一段时间
một khoảng thời gian
一段路
một quãng đường
c. đoạn。事物的一部分。
一段话
một đoạn lời nói
一段文章
một đoạn văn
2. đẳng cấp; bậc; cấp bậc (trong cờ vây)。段位。
九段国手。
tuyển thủ quốc gia bậc 9.
3. đoàn; cấp của đơn vị hành chính trong xí nghiệp mỏ。工矿企业中的一级行政单位。
4. họ Đoàn。姓。
Từ ghép:
段落 ; 段位 ; 段子

Chữ gần giống với 段:

,

Chữ gần giống 段

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 段 Tự hình chữ 段 Tự hình chữ 段 Tự hình chữ 段

Nghĩa chữ nôm của chữ: đoàn

đoàn:đoàn kết; đoàn thể; đoàn tụ; phi đoàn
đoàn:đoàn kết; đoàn thể; đoàn tụ; phi đoàn
đoàn:đoàn (nặn hình)
đoàn:đoàn (nặn hình)
đoàn:doàn (đại thọ)
đoàn:đoàn (tên họ)
đoàn:đoàn kết; đoàn thể; đoàn tụ; phi đoàn
đoàn:đoàn lư (lò rèn); đoàn tạo (bịa đặt)
đoàn:đoàn lư (lò rèn); đoàn tạo (bịa đặt)

Gới ý 22 câu đối có chữ đoạn,:

Thanh điểu tín lai, Vương Mẫu qui thời hoàn bội lãnh,Ngọc tiêu thanh đoạn, Tần nga khứ hậu phượng lầu không

Thanh điểu truyền tin, Vương Mẫu về rồi, vòng ngọc lạnh,Ngọc tiêu đứt đoạn, Tần nga ly biệt, phượng lầu không

đoạn, đoàn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đoạn, đoàn Tìm thêm nội dung cho: đoạn, đoàn