Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 㭒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 㭒, chiết tự chữ TRĨ, TỰ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 㭒:
㭒
Chiết tự chữ 㭒
Pinyin: si4;
Việt bính: zi2 zi6;
㭒
Nghĩa Trung Việt của từ 㭒
trĩ, như "trĩ (tên cổ lưỡi cày)" (gdhn)
tự, như "lỗi tự (lưỡi cày)" (gdhn)
Chữ gần giống với 㭒:
㭑, 㭒, 㭓, 㭔, 㭕, 枮, 枯, 枰, 枱, 枲, 枳, 枴, 枵, 架, 枷, 枸, 枹, 枻, 枼, 枾, 柀, 柁, 柂, 柃, 柄, 柅, 柆, 柈, 柊, 柎, 柏, 某, 柑, 柒, 染, 柔, 柘, 柙, 柚, 柝, 柞, 柟, 柠, 柢, 柣, 柤, 查, 柨, 柩, 柪, 柬, 柮, 柯, 柰, 柱, 柲, 柳, 柵, 柶, 柷, 柸, 柺, 査, 柽, 柾, 柿, 栀, 栂, 栃, 栄, 栅, 标, 栈, 栉, 栊, 栋, 栌, 栍, 栎, 栏, 栐, 树, 柳, 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,Dị thể chữ 㭒
耜,
Chữ gần giống 㭒
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 㭒
| trĩ | 㭒: | trĩ (tên cổ lưỡi cày) |
| tự | 㭒: | lỗi tự (lưỡi cày) |

Tìm hình ảnh cho: 㭒 Tìm thêm nội dung cho: 㭒
