Chữ 㭒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 㭒, chiết tự chữ TRĨ, TỰ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 㭒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 㭒

[]

U+3B52, tổng 9 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: si4;
Việt bính: zi2 zi6;


Nghĩa Trung Việt của từ 㭒



trĩ, như "trĩ (tên cổ lưỡi cày)" (gdhn)
tự, như "lỗi tự (lưỡi cày)" (gdhn)

Chữ gần giống với 㭒:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,

Dị thể chữ 㭒

,

Chữ gần giống 㭒

Tự hình:

Tự hình chữ 㭒 Tự hình chữ 㭒 Tự hình chữ 㭒 Tự hình chữ 㭒

Nghĩa chữ nôm của chữ: 㭒

trĩ:trĩ (tên cổ lưỡi cày)
tự:lỗi tự (lưỡi cày)
㭒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 㭒 Tìm thêm nội dung cho: 㭒