Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 书 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 书, chiết tự chữ THƯ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 书:
书
Biến thể phồn thể: 書;
Pinyin: shu1, qian2;
Việt bính: syu1;
书 thư
thư, như "thư phục(chịu ép); thư hùng" (gdhn)
Pinyin: shu1, qian2;
Việt bính: syu1;
书 thư
Nghĩa Trung Việt của từ 书
Giản thể của chữ 書.thư, như "thư phục(chịu ép); thư hùng" (gdhn)
Nghĩa của 书 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (書)
[shū]
Bộ: 丨 - Cổn
Số nét: 4
Hán Việt: THƯ
1. viết chữ; ghi chép。写字;记录;书写。
书法。
thư pháp.
大书特书。
viết nhiều viết mạnh.
振笔直书。
mạch bút viết thẳng.
2. thể chữ。字体。
楷书。
thể chữ Khải.
隶书。
thể chữ Lệ.
3. sách。装订成册的著作。
一本书。
một quyển sách.
一部书。
một bộ sách.
一套书。
một bộ sách.
丛书。
tùng thư.
新书。
sách mới.
古书。
sách cổ.
书店。
tiệm sách; nhà sách.
4. thư。书信。
家书。
thư nhà.
书札。
thư; thơ
5. văn kiện; giấy tờ; đơn。文件。
证书。
giấy chứng thực.
保证书。
giấy bảo đảm; giấy cam kết.
挑战书。
thư khiêu chiến.
白皮书。
sách trắng; bạch thư.
Từ ghép:
书案 ; 书包 ; 书包带 ; 书报 ; 书背 ; 书本 ; 书册 ; 书呆子 ; 书丹 ; 书牍 ; 书法 ; 书坊 ; 书房 ; 书馆儿 ; 书涵 ; 书后 ; 书画 ; 书籍 ; 书脊 ; 书记 ; 书简 ; 书局 ; 书卷气 ; 书刊 ; 书口 ; 书库 ; 书录 ; 书眉 ; 书面 ; 书面语 ; 书名号 ; 书目 ; 书皮 ; 书评 ; 书契 ; 书签 ; 书生 ; 书生气 ; 书套 ; 书亭 ; 书童 ; 书屋 ; 书物 ; 书香 ; 书写 ; 书信 ; 书页 ; 书影 ; 书院 ; 书札 ;
书斋 ; 书桌
[shū]
Bộ: 丨 - Cổn
Số nét: 4
Hán Việt: THƯ
1. viết chữ; ghi chép。写字;记录;书写。
书法。
thư pháp.
大书特书。
viết nhiều viết mạnh.
振笔直书。
mạch bút viết thẳng.
2. thể chữ。字体。
楷书。
thể chữ Khải.
隶书。
thể chữ Lệ.
3. sách。装订成册的著作。
一本书。
một quyển sách.
一部书。
một bộ sách.
一套书。
một bộ sách.
丛书。
tùng thư.
新书。
sách mới.
古书。
sách cổ.
书店。
tiệm sách; nhà sách.
4. thư。书信。
家书。
thư nhà.
书札。
thư; thơ
5. văn kiện; giấy tờ; đơn。文件。
证书。
giấy chứng thực.
保证书。
giấy bảo đảm; giấy cam kết.
挑战书。
thư khiêu chiến.
白皮书。
sách trắng; bạch thư.
Từ ghép:
书案 ; 书包 ; 书包带 ; 书报 ; 书背 ; 书本 ; 书册 ; 书呆子 ; 书丹 ; 书牍 ; 书法 ; 书坊 ; 书房 ; 书馆儿 ; 书涵 ; 书后 ; 书画 ; 书籍 ; 书脊 ; 书记 ; 书简 ; 书局 ; 书卷气 ; 书刊 ; 书口 ; 书库 ; 书录 ; 书眉 ; 书面 ; 书面语 ; 书名号 ; 书目 ; 书皮 ; 书评 ; 书契 ; 书签 ; 书生 ; 书生气 ; 书套 ; 书亭 ; 书童 ; 书屋 ; 书物 ; 书香 ; 书写 ; 书信 ; 书页 ; 书影 ; 书院 ; 书札 ;
书斋 ; 书桌
Dị thể chữ 书
書,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 书
| thư | 书: | thư phục(chịu ép); thư hùng |

Tìm hình ảnh cho: 书 Tìm thêm nội dung cho: 书
