Chữ 书 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 书, chiết tự chữ THƯ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 书:

书 thư

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 书

Chiết tự chữ thư bao gồm chữ ㇆ ㇆ 丨 丶 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

书 cấu thành từ 4 chữ: ㇆, ㇆, 丨, 丶
  • cổn
  • chủ
  • thư [thư]

    U+4E66, tổng 4 nét, bộ Ất 乙 [乚 乛]
    giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 書;
    Pinyin: shu1, qian2;
    Việt bính: syu1;

    thư

    Nghĩa Trung Việt của từ 书

    Giản thể của chữ .
    thư, như "thư phục(chịu ép); thư hùng" (gdhn)

    Nghĩa của 书 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (書)
    [shū]
    Bộ: 丨 - Cổn
    Số nét: 4
    Hán Việt: THƯ
    1. viết chữ; ghi chép。写字;记录;书写。
    书法。
    thư pháp.
    大书特书。
    viết nhiều viết mạnh.
    振笔直书。
    mạch bút viết thẳng.
    2. thể chữ。字体。
    楷书。
    thể chữ Khải.
    隶书。
    thể chữ Lệ.
    3. sách。装订成册的著作。
    一本书。
    một quyển sách.
    一部书。
    một bộ sách.
    一套书。
    một bộ sách.
    丛书。
    tùng thư.
    新书。
    sách mới.
    古书。
    sách cổ.
    书店。
    tiệm sách; nhà sách.
    4. thư。书信。
    家书。
    thư nhà.
    书札。
    thư; thơ
    5. văn kiện; giấy tờ; đơn。文件。
    证书。
    giấy chứng thực.
    保证书。
    giấy bảo đảm; giấy cam kết.
    挑战书。
    thư khiêu chiến.
    白皮书。
    sách trắng; bạch thư.
    Từ ghép:
    书案 ; 书包 ; 书包带 ; 书报 ; 书背 ; 书本 ; 书册 ; 书呆子 ; 书丹 ; 书牍 ; 书法 ; 书坊 ; 书房 ; 书馆儿 ; 书涵 ; 书后 ; 书画 ; 书籍 ; 书脊 ; 书记 ; 书简 ; 书局 ; 书卷气 ; 书刊 ; 书口 ; 书库 ; 书录 ; 书眉 ; 书面 ; 书面语 ; 书名号 ; 书目 ; 书皮 ; 书评 ; 书契 ; 书签 ; 书生 ; 书生气 ; 书套 ; 书亭 ; 书童 ; 书屋 ; 书物 ; 书香 ; 书写 ; 书信 ; 书页 ; 书影 ; 书院 ; 书札 ;
    书斋 ; 书桌

    Chữ gần giống với 书:

    , , , 𠃝,

    Dị thể chữ 书

    ,

    Chữ gần giống 书

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 书 Tự hình chữ 书 Tự hình chữ 书 Tự hình chữ 书

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 书

    thư:thư phục(chịu ép); thư hùng
    书 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 书 Tìm thêm nội dung cho: 书