Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 偬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 偬, chiết tự chữ TỔNG
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 偬:
偬
Nghĩa của 偬 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (傯)
[zǒng]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 11
Hán Việt: TỔNG
công việc cấp bách vội vã; cùng khốn。见倥偬。
[zǒng]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 11
Hán Việt: TỔNG
công việc cấp bách vội vã; cùng khốn。见倥偬。
Chữ gần giống với 偬:
㑤, 㑮, 㑯, 㑰, 㑱, 偁, 偃, 偄, 偅, 假, 偈, 偉, 偊, 偋, 偎, 偏, 偐, 偓, 偕, 偘, 做, 停, 偝, 偟, 偠, 偢, 偣, 偩, 偪, 偫, 偬, 偭, 偯, 偲, 側, 偵, 偶, 偷, 偸, 偹, 偺, 偻, 偽, 偾, 偿, 𠊧, 𠊫, 𠋂, 𠋥, 𠋦,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 偬 Tìm thêm nội dung cho: 偬
