Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 可憐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 可憐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

khả liên
Đáng thương, làm cho người ta thương xót.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Chỉ đắc đạc đáo Tiêu Tương quán tiều Đại Ngọc, nhất phát sấu đích khả liên
玉, (Đệ ngũ thập bát hồi) Đành đi đến quán Tiêu Tương thăm Đại Ngọc, thấy Đại Ngọc gầy gò đáng thương.Thương xót, ai mẫn.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Khả liên Hán thất thiên hạ, tứ bách dư niên, đáo thử nhất đán hưu hĩ
下, 年, 矣 (Đệ nhị hồi) Chỉ tiếc cơ nghiệp nhà Hán hơn bốn trăm năm đến nay tiêu diệt trong một ngày.Đáng yêu, khiến cho người ta yêu thích.
◇Đỗ Phủ 甫:
Xuân thảo hà tằng hiết, Hàn hoa diệc khả liên
歇, (Thu nhật Quỳ phủ vịnh hoài 懷).Làm cho người ta ham muốn.
◇Bạch Cư Dị 易:
Tỉ muội đệ huynh giai liệt thổ, Khả liên quang thải sanh môn hộ
土, 戶 (Trường hận ca 歌) Chị em và anh em nàng đều được vua ban phẩm tước, cắt đất đai cho, Làm cho người ta ham muốn vẻ sáng sủa, rực rỡ phát sinh ra trong cửa nhà.Làm cho người ta tiếc hận.
◇Lí Thương Ẩn 隱:
Khả liên dạ bán hư tiền tịch, Bất vấn thương sinh vấn quỷ thần
席, 神 (Giả Sinh ).

Nghĩa của 可怜 trong tiếng Trung hiện đại:

[kělián] 1. đáng thương; thảm thương; đáng tiếc。值得怜悯。
他刚三岁就死了父母,真是个可怜的孩子。
đứa bé mới lên ba tuổi mà đã mồ côi cha mẹ, thật là một đứa trẻ đáng thương.
2. thương; thương xót。怜悯。
对 这 种一贯做坏事的人, 绝不 能可怜他。
đối với những loại người chuyên làm những chuyện bại hoại, tuyệt đối không thương xót được.
3. tội nghiệp; thảm; quá ít; quá kém (số lượng ít hoặc chất lượng đến mức không đáng nêu lên)。(数量少或质量坏到)不值得一提。
少得可怜。
ít ghê.
知识贫乏得可怜。
tri thức nghèo nàn đến mức tội nghiệp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 可

khá:khá giả; khá khen
khả:khải ái; khả năng; khả ố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 憐

lân:lân (thương xót): lân cảm
可憐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 可憐 Tìm thêm nội dung cho: 可憐