Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 踱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 踱, chiết tự chữ ĐẠC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 踱:
踱
Pinyin: duo4, duo2, chuo4;
Việt bính: dok6;
踱 đạc
Nghĩa Trung Việt của từ 踱
(Động) Đi thong thả, đi tản bộ.◇Lỗ Tấn 魯迅: Triệu thái da đạc khai khứ, nhãn tình đả lượng trước tha đích toàn thân, nhất diện thuyết 趙太爺踱開去, 眼睛打量著他的全身, 一面說 (A Q chánh truyện 阿Q正傳) Cụ Triệu vừa đi từ từ lại, với ánh mắt thăm dò nhìn y khắp người, vừa nói.
đạc, như "đạc lai đạc khứ (đi đi lại lại), đạc phương bộ (đi thong thả)" (gdhn)
Nghĩa của 踱 trong tiếng Trung hiện đại:
[duó]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 16
Hán Việt: ĐẠC
đi dạo; đi bách bộ; đi tản bộ; đi。漫步行走。
踱来踱去
đi đi lại lại
踱方步
đi bước một
Số nét: 16
Hán Việt: ĐẠC
đi dạo; đi bách bộ; đi tản bộ; đi。漫步行走。
踱来踱去
đi đi lại lại
踱方步
đi bước một
Chữ gần giống với 踱:
䠍, 䠎, 䠏, 䠐, 䠑, 䠒, 䠓, 䠔, 䠕, 踰, 踱, 踳, 踴, 踵, 踶, 踸, 踹, 踼, 踽, 踾, 蹀, 蹁, 蹂, 蹄, 蹅, 𨂺, 𨂼, 𨂽, 𨂾, 𨃈, 𨃉, 𨃊, 𨃋, 𨃌, 𨃍, 𨃎, 𨃏, 𨃐, 𨃑,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 踱
| đạc | 踱: | đạc lai đạc khứ (đi đi lại lại), đạc phương bộ (đi thong thả) |

Tìm hình ảnh cho: 踱 Tìm thêm nội dung cho: 踱
