Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 垴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 垴, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 垴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 垴

垴 cấu thành từ 4 chữ: 土, 亠, 乂, 凵
  • thổ, đỗ, độ
  • đầu
  • nghệ
  • khảm
  • []

    U+57B4, tổng 9 nét, bộ Thổ 土
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 堖;
    Pinyin: nao3;
    Việt bính: lou5 nou5;


    Nghĩa Trung Việt của từ 垴


    Nghĩa của 垴 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (堖)
    [nǎo]
    Bộ: 土 - Thổ
    Số nét: 9
    Hán Việt: NÃO
    núi nhỏ; đồi nhỏ (thường dùng làm tên núi)。小山丘(多用于地名,如山西昔阳县的南垴、盘云垴)。
    削垴填沟。
    san gò lấp rãnh.

    Chữ gần giống với 垴:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡊸, 𡋀, 𡋁, 𡋂, 𡋃, 𡋥, 𡋦,

    Dị thể chữ 垴

    ,

    Chữ gần giống 垴

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 垴 Tự hình chữ 垴 Tự hình chữ 垴 Tự hình chữ 垴

    垴 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 垴 Tìm thêm nội dung cho: 垴