Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 垴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 垴, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 垴:
垴
Biến thể phồn thể: 堖;
Pinyin: nao3;
Việt bính: lou5 nou5;
垴
Pinyin: nao3;
Việt bính: lou5 nou5;
垴
Nghĩa Trung Việt của từ 垴
Nghĩa của 垴 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (堖)
[nǎo]
Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 9
Hán Việt: NÃO
núi nhỏ; đồi nhỏ (thường dùng làm tên núi)。小山丘(多用于地名,如山西昔阳县的南垴、盘云垴)。
削垴填沟。
san gò lấp rãnh.
[nǎo]
Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 9
Hán Việt: NÃO
núi nhỏ; đồi nhỏ (thường dùng làm tên núi)。小山丘(多用于地名,如山西昔阳县的南垴、盘云垴)。
削垴填沟。
san gò lấp rãnh.
Chữ gần giống với 垴:
㘶, 㘷, 㘸, 㘹, 㘺, 㘻, 㘽, 型, 垌, 垒, 垓, 垔, 垕, 垗, 垚, 垛, 垜, 垝, 垞, 垠, 垡, 垢, 垣, 垤, 垥, 垦, 垧, 垩, 垫, 垭, 垮, 垲, 垴, 垵, 城, 𡊸, 𡋀, 𡋁, 𡋂, 𡋃, 𡋥, 𡋦,Dị thể chữ 垴
堖,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 垴 Tìm thêm nội dung cho: 垴
