Cao su chống va đập cửa
Chữ 婵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 婵, chiết tự chữ THIỀN, THUYỀN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 婵:
婵
Biến thể phồn thể: 嬋;
Pinyin: chan2;
Việt bính: sim4 sin4;
婵 thiền
thiền, như "thiền quyên (vẻ đẹp người con gái)" (gdhn)
thuyền, như "gái thuyền quyên" (gdhn)
Pinyin: chan2;
Việt bính: sim4 sin4;
婵 thiền
Nghĩa Trung Việt của từ 婵
Giản thể của chữ 嬋.thiền, như "thiền quyên (vẻ đẹp người con gái)" (gdhn)
thuyền, như "gái thuyền quyên" (gdhn)
Nghĩa của 婵 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 婵:
㛥, 㛦, 㛧, 㛨, 㛩, 㛪, 㛫, 㛬, 㛭, 娬, 娵, 娶, 娸, 娼, 婁, 婄, 婆, 婇, 婉, 婊, 婍, 婐, 婕, 婗, 婚, 婞, 婢, 婤, 婥, 婦, 婧, 婪, 婬, 婭, 婳, 婴, 婵, 婶, 𡝦, 𡞕, 𡞖, 𡞗,Dị thể chữ 婵
嬋,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 婵
| thiền | 婵: | thiền quyên (vẻ đẹp người con gái) |
| thuyền | 婵: | gái thuyền quyên |

Tìm hình ảnh cho: 婵 Tìm thêm nội dung cho: 婵
