Cao su chống va đập cửa

Chữ 婵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 婵, chiết tự chữ THIỀN, THUYỀN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 婵:

婵 thiền

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 婵

Chiết tự chữ thiền, thuyền bao gồm chữ 女 单 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

婵 cấu thành từ 2 chữ: 女, 单
  • lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • thiền, thiện, thuyên, đan, đơn
  • thiền [thiền]

    U+5A75, tổng 11 nét, bộ Nữ 女
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 嬋;
    Pinyin: chan2;
    Việt bính: sim4 sin4;

    thiền

    Nghĩa Trung Việt của từ 婵

    Giản thể của chữ .

    thiền, như "thiền quyên (vẻ đẹp người con gái)" (gdhn)
    thuyền, như "gái thuyền quyên" (gdhn)

    Nghĩa của 婵 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (嬋)
    [chán]
    Bộ: 女 - Nữ
    Số nét: 11
    Hán Việt: THUYỀN, THIỀN
    xinh đẹp。婵娟
    Từ ghép:
    婵娟 ; 婵媛

    Chữ gần giống với 婵:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡝦, 𡞕, 𡞖, 𡞗,

    Dị thể chữ 婵

    ,

    Chữ gần giống 婵

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 婵 Tự hình chữ 婵 Tự hình chữ 婵 Tự hình chữ 婵

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 婵

    thiền:thiền quyên (vẻ đẹp người con gái)
    thuyền:gái thuyền quyên
    婵 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 婵 Tìm thêm nội dung cho: 婵