Cao su chống va đập cửa
Chữ 带 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 带, chiết tự chữ ĐÁI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 带:
带
Biến thể phồn thể: 帶;
Pinyin: dai4, dao4;
Việt bính: daai2 daai3;
带 đái
đái, như "bóng đái, bọng đái" (gdhn)
Pinyin: dai4, dao4;
Việt bính: daai2 daai3;
带 đái
Nghĩa Trung Việt của từ 带
Giản thể của chữ 帶.đái, như "bóng đái, bọng đái" (gdhn)
Nghĩa của 带 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (帶)
[dài]
Bộ: 巾 - Cân
Số nét: 9
Hán Việt: ĐÁI, ĐỚI
1. dây; thắt lưng; băng; cái đai。(带儿)带子或像带子的长条物。
皮带
dây da
鞋带儿。
dây giày
传送带
dây cua roa
2. lốp; vỏ。轮胎。
车带
lốp xe; vỏ xe
汽车外带
lốp ô tô
3. khu vực; vùng; miền。地带;区域。
温带
ôn đới
黄河一带
khu vực sông Hoàng Hà.
4. bạch đới; khí hư (bệnh)。白带。
带下
bệnh khí hư; bệnh bạch đới.
5. mang theo; đem theo。随身拿着;携带。
带行李
mang theo hàng lý.
带干粮
mang theo lương khô
6. mang hộ; mua hộ。捎带着作某事。
上街带包茶叶来(捎带着买)。
ra phố mua hộ gói trà.
你出去请把门带上(随手关上)。
anh đi ra xin đóng hộ cửa lại.
7. hiện ra; có; hàm。呈现;显出。
面带笑容。
nét mặt vui cười
8. hàm; chứa。含有。
这瓜带点儿苦味。
trái dưa này có vị đắng.
说话带刺儿。
nói chuyện có ý châm biếm.
9. dính liền; dính theo; kèm theo。连着;附带。
带叶的橘子。
trái quýt có dính lá.
连说带笑。
vừa nói vừa cười
放牛带割草。
vừa chăn trâu vừa cắt cỏ
10. kéo; lôi kéo。带动。
他这样一来带得大家都勤快了。
anh ấy vừa đến làm cho mọi người hăng hái lên.
11. dẫn; dẫn dắt。引导;领。
带队
dẫn đoàn
带徒弟
dẫn đồ đệ.
Từ ghép:
带班 ; 带兵 ; 带彩 ; 带操 ; 带刺儿 ; 带答不理 ; 带电 ; 带动 ; 带钢 ; 带好儿 ; 带花 ; 带话 ; 带劲 ; 带菌 ; 带菌者 ; 带宽 ; 带累 ; 带领 ; 带路 ; 带路人 ; 带挈 ; 带声 ; 带手儿 ; 带速 ; 带头 ; 带徒弟 ; 带下 ; 带孝 ; 带音 ; 带引 ; 带鱼 ; 带职 ; 带子 ; 带罪立功
[dài]
Bộ: 巾 - Cân
Số nét: 9
Hán Việt: ĐÁI, ĐỚI
1. dây; thắt lưng; băng; cái đai。(带儿)带子或像带子的长条物。
皮带
dây da
鞋带儿。
dây giày
传送带
dây cua roa
2. lốp; vỏ。轮胎。
车带
lốp xe; vỏ xe
汽车外带
lốp ô tô
3. khu vực; vùng; miền。地带;区域。
温带
ôn đới
黄河一带
khu vực sông Hoàng Hà.
4. bạch đới; khí hư (bệnh)。白带。
带下
bệnh khí hư; bệnh bạch đới.
5. mang theo; đem theo。随身拿着;携带。
带行李
mang theo hàng lý.
带干粮
mang theo lương khô
6. mang hộ; mua hộ。捎带着作某事。
上街带包茶叶来(捎带着买)。
ra phố mua hộ gói trà.
你出去请把门带上(随手关上)。
anh đi ra xin đóng hộ cửa lại.
7. hiện ra; có; hàm。呈现;显出。
面带笑容。
nét mặt vui cười
8. hàm; chứa。含有。
这瓜带点儿苦味。
trái dưa này có vị đắng.
说话带刺儿。
nói chuyện có ý châm biếm.
9. dính liền; dính theo; kèm theo。连着;附带。
带叶的橘子。
trái quýt có dính lá.
连说带笑。
vừa nói vừa cười
放牛带割草。
vừa chăn trâu vừa cắt cỏ
10. kéo; lôi kéo。带动。
他这样一来带得大家都勤快了。
anh ấy vừa đến làm cho mọi người hăng hái lên.
11. dẫn; dẫn dắt。引导;领。
带队
dẫn đoàn
带徒弟
dẫn đồ đệ.
Từ ghép:
带班 ; 带兵 ; 带彩 ; 带操 ; 带刺儿 ; 带答不理 ; 带电 ; 带动 ; 带钢 ; 带好儿 ; 带花 ; 带话 ; 带劲 ; 带菌 ; 带菌者 ; 带宽 ; 带累 ; 带领 ; 带路 ; 带路人 ; 带挈 ; 带声 ; 带手儿 ; 带速 ; 带头 ; 带徒弟 ; 带下 ; 带孝 ; 带音 ; 带引 ; 带鱼 ; 带职 ; 带子 ; 带罪立功
Dị thể chữ 带
帶,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 带
| đái | 带: | bóng đái, bọng đái |

Tìm hình ảnh cho: 带 Tìm thêm nội dung cho: 带
