Cao su chống va đập cửa

Chữ 带 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 带, chiết tự chữ ĐÁI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 带:

带 đái

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 带

Chiết tự chữ đái bao gồm chữ 卅 冖 巾 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

带 cấu thành từ 3 chữ: 卅, 冖, 巾
  • nẫm, tạp
  • mịch
  • cân, khân, khăn
  • đái [đái]

    U+5E26, tổng 9 nét, bộ Cân 巾
    giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 帶;
    Pinyin: dai4, dao4;
    Việt bính: daai2 daai3;

    đái

    Nghĩa Trung Việt của từ 带

    Giản thể của chữ .
    đái, như "bóng đái, bọng đái" (gdhn)

    Nghĩa của 带 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (帶)
    [dài]
    Bộ: 巾 - Cân
    Số nét: 9
    Hán Việt: ĐÁI, ĐỚI
    1. dây; thắt lưng; băng; cái đai。(带儿)带子或像带子的长条物。
    皮带
    dây da
    鞋带儿。
    dây giày
    传送带
    dây cua roa
    2. lốp; vỏ。轮胎。
    车带
    lốp xe; vỏ xe
    汽车外带
    lốp ô tô
    3. khu vực; vùng; miền。地带;区域。
    温带
    ôn đới
    黄河一带
    khu vực sông Hoàng Hà.
    4. bạch đới; khí hư (bệnh)。白带。
    带下
    bệnh khí hư; bệnh bạch đới.
    5. mang theo; đem theo。随身拿着;携带。
    带行李
    mang theo hàng lý.
    带干粮
    mang theo lương khô
    6. mang hộ; mua hộ。捎带着作某事。
    上街带包茶叶来(捎带着买)。
    ra phố mua hộ gói trà.
    你出去请把门带上(随手关上)。
    anh đi ra xin đóng hộ cửa lại.
    7. hiện ra; có; hàm。呈现;显出。
    面带笑容。
    nét mặt vui cười
    8. hàm; chứa。含有。
    这瓜带点儿苦味。
    trái dưa này có vị đắng.
    说话带刺儿。
    nói chuyện có ý châm biếm.
    9. dính liền; dính theo; kèm theo。连着;附带。
    带叶的橘子。
    trái quýt có dính lá.
    连说带笑。
    vừa nói vừa cười
    放牛带割草。
    vừa chăn trâu vừa cắt cỏ
    10. kéo; lôi kéo。带动。
    他这样一来带得大家都勤快了。
    anh ấy vừa đến làm cho mọi người hăng hái lên.
    11. dẫn; dẫn dắt。引导;领。
    带队
    dẫn đoàn
    带徒弟
    dẫn đồ đệ.
    Từ ghép:
    带班 ; 带兵 ; 带彩 ; 带操 ; 带刺儿 ; 带答不理 ; 带电 ; 带动 ; 带钢 ; 带好儿 ; 带花 ; 带话 ; 带劲 ; 带菌 ; 带菌者 ; 带宽 ; 带累 ; 带领 ; 带路 ; 带路人 ; 带挈 ; 带声 ; 带手儿 ; 带速 ; 带头 ; 带徒弟 ; 带下 ; 带孝 ; 带音 ; 带引 ; 带鱼 ; 带职 ; 带子 ; 带罪立功

    Chữ gần giống với 带:

    , , , , , , , , , , , , , , , 𢂑, 𢂜, 𢂞, 𢂰,

    Dị thể chữ 带

    ,

    Chữ gần giống 带

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 带 Tự hình chữ 带 Tự hình chữ 带 Tự hình chữ 带

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 带

    đái:bóng đái, bọng đái
    带 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 带 Tìm thêm nội dung cho: 带