Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 怃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 怃, chiết tự chữ HỦ, VŨ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 怃:
怃
Biến thể phồn thể: 憮;
Pinyin: wu3;
Việt bính: mou5;
怃 vũ, hủ
vũ, như "vũ nhiên (bùi ngùi)" (gdhn)
Pinyin: wu3;
Việt bính: mou5;
怃 vũ, hủ
Nghĩa Trung Việt của từ 怃
Giản thể của chữ 憮vũ, như "vũ nhiên (bùi ngùi)" (gdhn)
Nghĩa của 怃 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (憮)
[wǔ]
Bộ: 忄- Tâm
Số nét: 7
Hán Việt: VŨ
1. ngậm ngùi; thất vọng; bùi ngùi。怅然失意的样子。
2. thương yêu; yêu; mê; cưng。爱怜。
[wǔ]
Bộ: 忄- Tâm
Số nét: 7
Hán Việt: VŨ
1. ngậm ngùi; thất vọng; bùi ngùi。怅然失意的样子。
2. thương yêu; yêu; mê; cưng。爱怜。
Chữ gần giống với 怃:
㤃, 㤄, 㤆, 㤇, 㤈, 㤉, 㤊, 㤋, 忟, 忡, 忤, 忧, 忪, 快, 忭, 忮, 忰, 忱, 忲, 忳, 忴, 忷, 忸, 忺, 忻, 忼, 忾, 怀, 怃, 怄, 怅, 怆, 念, 𢗉, 𢗋, 𢗔, 𢗖, 𢗚, 𢗝, 𢗠, 𢗡, 𢗷, 𢗸, 𢗼, 𢗽, 𢗾,Dị thể chữ 怃
憮,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 怃
| vũ | 怃: | vũ nhiên (bùi ngùi) |

Tìm hình ảnh cho: 怃 Tìm thêm nội dung cho: 怃
