Chữ 怃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 怃, chiết tự chữ HỦ, VŨ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 怃:

怃 vũ, hủ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 怃

Chiết tự chữ hủ, vũ bao gồm chữ 心 无 hoặc 忄 无 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 怃 cấu thành từ 2 chữ: 心, 无
  • tim, tâm, tấm
  • mô, vô
  • 2. 怃 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 无
  • tâm
  • mô, vô
  • vũ, hủ [vũ, hủ]

    U+6003, tổng 7 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 憮;
    Pinyin: wu3;
    Việt bính: mou5;

    vũ, hủ

    Nghĩa Trung Việt của từ 怃

    Giản thể của chữ
    vũ, như "vũ nhiên (bùi ngùi)" (gdhn)

    Nghĩa của 怃 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (憮)
    [wǔ]
    Bộ: 忄- Tâm
    Số nét: 7
    Hán Việt: VŨ
    1. ngậm ngùi; thất vọng; bùi ngùi。怅然失意的样子。
    2. thương yêu; yêu; mê; cưng。爱怜。

    Chữ gần giống với 怃:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 怀, , , , , , 𢗉, 𢗋, 𢗔, 𢗖, 𢗚, 𢗝, 𢗠, 𢗡, 𢗷, 𢗸, 𢗼, 𢗽, 𢗾,

    Dị thể chữ 怃

    ,

    Chữ gần giống 怃

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 怃 Tự hình chữ 怃 Tự hình chữ 怃 Tự hình chữ 怃

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 怃

    :vũ nhiên (bùi ngùi)
    怃 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 怃 Tìm thêm nội dung cho: 怃