Từ: 披露 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 披露:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phi lộ
Trần thuật, bày tỏ. ◇Lí Đức Dụ 裕:
Nhược bất phi lộ xích thành, thật phụ nhân hảo
誠, 好 (Đại Lí Phi dữ Quách Nghị thư 書).Phát biểu, tuyên bố. ◇Úc Đạt Phu 夫:
Tiền Đổng lưỡng nhân đích hôn nghị dã kinh quá liễu chánh thức đích thủ tục, thành thục đáo phi lộ đích thì tiết liễu
續, (Xuất bôn 奔, Ngũ).Bộc lộ, phơi bày. ◇Băng Tâm 心:
Phi lộ ngã đích nhược điểm
點 (Kí tiểu độc giả 者, Ngũ).

Nghĩa của 披露 trong tiếng Trung hiện đại:

[pīlù] 1. công bố; phát biểu; tuyên bố; nói rõ。发表:公布。
2. biểu lộ; bày tỏ。表露。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 披

bờ:bờ ruộng
pha:pha chộn, pha nan
phi:phi (choàng lên vai): phi phong (áo khoác)
phê:phê trát
phơ:bạc phơ
phơi:phơi phóng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 露

:lấp ló
lố:lố lăng
lồ:lồ lộ
lộ:lộ ra
:rò mạ
: 
rọ:rọ lợn
rộ:rộ lên
披露 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 披露 Tìm thêm nội dung cho: 披露