Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 擡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 擡, chiết tự chữ ĐÀI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 擡:

擡 đài

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 擡

Chiết tự chữ đài bao gồm chữ 手 臺 hoặc 扌 臺 hoặc 才 臺 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 擡 cấu thành từ 2 chữ: 手, 臺
  • thủ
  • thai, đài, đười
  • 2. 擡 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 臺
  • thủ
  • thai, đài, đười
  • 3. 擡 cấu thành từ 2 chữ: 才, 臺
  • tài
  • thai, đài, đười
  • đài [đài]

    U+64E1, tổng 17 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tai2;
    Việt bính: toi4;

    đài

    Nghĩa Trung Việt của từ 擡

    Cũng như .
    đài, như "đài thọ; đài thủ (giơ lên)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 擡:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢷏, 𢷣, 𢷤, 𢷮, 𢷯, 𢷰, 𢷱, 𢷲, 𢷳, 𢷴, 𢷵,

    Dị thể chữ 擡

    ,

    Chữ gần giống 擡

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 擡 Tự hình chữ 擡 Tự hình chữ 擡 Tự hình chữ 擡

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 擡

    đài:đài thọ; đài thủ (giơ lên)
    擡 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 擡 Tìm thêm nội dung cho: 擡