Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 擡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 擡, chiết tự chữ ĐÀI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 擡:
擡
Pinyin: tai2;
Việt bính: toi4;
擡 đài
Nghĩa Trung Việt của từ 擡
Cũng như 抬.đài, như "đài thọ; đài thủ (giơ lên)" (gdhn)
Chữ gần giống với 擡:
㩚, 㩛, 㩜, 㩝, 㩞, 㩟, 擟, 擠, 擡, 擢, 擣, 擤, 擦, 擧, 擩, 擫, 擬, 擯, 擰, 擱, 𢷏, 𢷣, 𢷤, 𢷮, 𢷯, 𢷰, 𢷱, 𢷲, 𢷳, 𢷴, 𢷵,Dị thể chữ 擡
抬,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 擡
| đài | 擡: | đài thọ; đài thủ (giơ lên) |

Tìm hình ảnh cho: 擡 Tìm thêm nội dung cho: 擡
