Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 暨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 暨, chiết tự chữ KỊ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 暨:
暨
Pinyin: ji4;
Việt bính: kei3;
暨 kị
Nghĩa Trung Việt của từ 暨
(Động) Đến, tới.◇Quốc ngữ 國學: Thượng cầu bất kị 上求不暨 (Chu ngữ trung 周語中) Cầu xin chẳng đạt tới người trên.(Liên) Và, với.
◇Sử Kí 史記: Địa đông chí hải kị Triều Tiên 地東至海暨朝鮮 (Tần Thủy Hoàng bổn kỉ 秦始皇本紀) Đất phía đông trải dài tới biển và Triều Tiên.
(Giới) Cho đến.
◇Ngụy Trưng 魏徵: Kị hồ kim tuế, thiên tai lưu hành 暨乎今歲, 天災流行 (Thập tiệm bất khắc chung sơ 十漸不克終疏) Cho đến năm nay, thiên tai xảy ra khắp nơi.
(Danh) Họ Kị.Cũng viết là 曁.
kị, như "kị (cùng với)" (gdhn)
Nghĩa của 暨 trong tiếng Trung hiện đại:
[jì]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 14
Hán Việt: KÝ
书
1. và; với。和;及;与。
书
2. đến; tới。到;至。
暨今。
đến nay.
3. họ Ký。(J́)姓。
Số nét: 14
Hán Việt: KÝ
书
1. và; với。和;及;与。
书
2. đến; tới。到;至。
暨今。
đến nay.
3. họ Ký。(J́)姓。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暨
| kị | 暨: | kị (cùng với) |

Tìm hình ảnh cho: 暨 Tìm thêm nội dung cho: 暨
