Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 暨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 暨, chiết tự chữ KỊ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 暨:

暨 kị

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 暨

Chiết tự chữ kị bao gồm chữ 既 旦 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

暨 cấu thành từ 2 chữ: 既, 旦
  • dĩ, kí
  • đán, đắn, đến
  • kị [kị]

    U+66A8, tổng 14 nét, bộ Nhật 日
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ji4;
    Việt bính: kei3;

    kị

    Nghĩa Trung Việt của từ 暨

    (Động) Đến, tới.
    ◇Quốc ngữ
    : Thượng cầu bất kị (Chu ngữ trung ) Cầu xin chẳng đạt tới người trên.(Liên) Và, với.
    ◇Sử Kí : Địa đông chí hải kị Triều Tiên (Tần Thủy Hoàng bổn kỉ ) Đất phía đông trải dài tới biển và Triều Tiên.

    (Giới)
    Cho đến.
    ◇Ngụy Trưng : Kị hồ kim tuế, thiên tai lưu hành , (Thập tiệm bất khắc chung sơ ) Cho đến năm nay, thiên tai xảy ra khắp nơi.

    (Danh)
    Họ Kị.Cũng viết là .
    kị, như "kị (cùng với)" (gdhn)

    Nghĩa của 暨 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jì]Bộ: 日 - Nhật
    Số nét: 14
    Hán Việt: KÝ

    1. và; với。和;及;与。

    2. đến; tới。到;至。
    暨今。
    đến nay.
    3. họ Ký。(J́)姓。

    Chữ gần giống với 暨:

    , , , , , , , , , , , 𣉕, 𣉞, 𣉲, 𣉳, 𣉴, 𣉵, 𣉶, 𣉷, 𣉸, 𣉹,

    Chữ gần giống 暨

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 暨 Tự hình chữ 暨 Tự hình chữ 暨 Tự hình chữ 暨

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 暨

    kị:kị (cùng với)
    暨 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 暨 Tìm thêm nội dung cho: 暨