Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 汾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 汾, chiết tự chữ PHẦN
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 汾:
汾
Pinyin: fen2, pen2, fen1;
Việt bính: fan4;
汾 phần
Nghĩa Trung Việt của từ 汾
(Danh) Sông Phần 汾, bắt nguồn từ tỉnh Sơn Tây, chảy vô sông Hoàng Hà.Nghĩa của 汾 trong tiếng Trung hiện đại:
[fén]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 8
Hán Việt: PHẦN
sông Phần (tên sông, ở Sơn Tây.)。汾河,水名,在山西。
Từ ghép:
汾酒
Số nét: 8
Hán Việt: PHẦN
sông Phần (tên sông, ở Sơn Tây.)。汾河,水名,在山西。
Từ ghép:
汾酒
Chữ gần giống với 汾:
㳀, 㳁, 㳂, 㳃, 㳄, 㳅, 㳆, 㳇, 㳈, 㳉, 㳊, 汧, 汨, 汩, 汪, 汫, 汭, 汰, 汴, 汵, 汶, 汹, 決, 汽, 汾, 汿, 沁, 沂, 沃, 沄, 沅, 沆, 沇, 沈, 沉, 沌, 沍, 沏, 沐, 沒, 沔, 沕, 沖, 沘, 沙, 沚, 沛, 沟, 没, 沢, 沣, 沤, 沥, 沦, 沧, 沨, 沩, 沪, 沈, 𣲠, 𣲦,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 汾 Tìm thêm nội dung cho: 汾
