Chữ 滚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 滚, chiết tự chữ CUỒN, CŨN, CỔN, NGỔN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 滚:

滚 cổn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 滚

Chiết tự chữ cuồn, cũn, cổn, ngổn bao gồm chữ 水 衮 hoặc 氵 衮 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 滚 cấu thành từ 2 chữ: 水, 衮
  • thuỷ, thủy
  • cuộn, cỏn, cổn, gọn, ngổn
  • 2. 滚 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 衮
  • thuỷ, thủy
  • cuộn, cỏn, cổn, gọn, ngổn
  • cổn [cổn]

    U+6EDA, tổng 13 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 滾;
    Pinyin: gun3;
    Việt bính: gwan2 kwan2;

    cổn

    Nghĩa Trung Việt của từ 滚

    Giản thể của chữ .

    cổn, như "cổn hạ lai (lăn xuống)" (gdhn)
    cũn, như "cũn cỡn; lũn cũn" (gdhn)
    cuồn, như "cuồn cuộn" (gdhn)
    ngổn, như "ngổn ngang" (gdhn)

    Nghĩa của 滚 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (滾)
    [gǔn]
    Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 13
    Hán Việt: CỔN
    1. lăn; lộn。滚动;翻转。
    荷叶上滚着亮晶晶的水珠。
    những giọt nước long lanh lăn trên tàu lá sen.
    那骡子就地打了个滚儿又站起来。
    con la lăn một vòng trên đất rồi lại đứng dậy.
    2. cút đi; xéo đi。走开;离开(含斥责意)。
    滚开
    cút đi
    你给我滚!
    mày cút đi cho tao!
    3. sôi; sủi。(液体)翻腾,特指受热沸腾。
    锅里水滚了。
    nước trong nồi sôi rồi.
    4. làm lăn。使滚动;使在滚动中沾上(东西)。
    滚雪球
    làm lăn quả cầu tuyết.
    利滚利。
    lãi mẹ đẻ lãi con.
    5. viền; viền mép。缝纫方法,同"绲"3.。
    6. họ Cổn。姓。
    Từ ghép:
    滚边 ; 滚齿机 ; 滚存 ; 滚蛋 ; 滚刀肉 ; 滚动 ; 滚动轴承 ; 滚翻 ; 滚肥 ; 滚沸 ; 滚杠 ; 滚瓜烂熟 ; 滚瓜溜圆 ; 滚滚 ; 滚雷 ; 滚轮 ; 滚木 ; 滚热 ; 滚水 ; 滚烫 ; 滚筒 ; 滚雪球 ; 滚圆 ; 滚珠 ; 滚珠轴承

    Chữ gần giống với 滚:

    , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 滚

    , ,

    Chữ gần giống 滚

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 滚 Tự hình chữ 滚 Tự hình chữ 滚 Tự hình chữ 滚

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 滚

    cuồn:cuồn cuộn
    cuộn: 
    cũn:cũn cỡn; lũn cũn
    cốn: 
    cổn:cổn hạ lai (lăn xuống)
    cộn: 
    củn: 
    ngổn:ngổn ngang
    滚 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 滚 Tìm thêm nội dung cho: 滚