Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 滚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 滚, chiết tự chữ CUỒN, CŨN, CỔN, NGỔN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 滚:
滚
Biến thể phồn thể: 滾;
Pinyin: gun3;
Việt bính: gwan2 kwan2;
滚 cổn
cổn, như "cổn hạ lai (lăn xuống)" (gdhn)
cũn, như "cũn cỡn; lũn cũn" (gdhn)
cuồn, như "cuồn cuộn" (gdhn)
ngổn, như "ngổn ngang" (gdhn)
Pinyin: gun3;
Việt bính: gwan2 kwan2;
滚 cổn
Nghĩa Trung Việt của từ 滚
Giản thể của chữ 滾.cổn, như "cổn hạ lai (lăn xuống)" (gdhn)
cũn, như "cũn cỡn; lũn cũn" (gdhn)
cuồn, như "cuồn cuộn" (gdhn)
ngổn, như "ngổn ngang" (gdhn)
Nghĩa của 滚 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (滾)
[gǔn]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 13
Hán Việt: CỔN
1. lăn; lộn。滚动;翻转。
荷叶上滚着亮晶晶的水珠。
những giọt nước long lanh lăn trên tàu lá sen.
那骡子就地打了个滚儿又站起来。
con la lăn một vòng trên đất rồi lại đứng dậy.
2. cút đi; xéo đi。走开;离开(含斥责意)。
滚开
cút đi
你给我滚!
mày cút đi cho tao!
3. sôi; sủi。(液体)翻腾,特指受热沸腾。
锅里水滚了。
nước trong nồi sôi rồi.
4. làm lăn。使滚动;使在滚动中沾上(东西)。
滚雪球
làm lăn quả cầu tuyết.
利滚利。
lãi mẹ đẻ lãi con.
5. viền; viền mép。缝纫方法,同"绲"3.。
6. họ Cổn。姓。
Từ ghép:
滚边 ; 滚齿机 ; 滚存 ; 滚蛋 ; 滚刀肉 ; 滚动 ; 滚动轴承 ; 滚翻 ; 滚肥 ; 滚沸 ; 滚杠 ; 滚瓜烂熟 ; 滚瓜溜圆 ; 滚滚 ; 滚雷 ; 滚轮 ; 滚木 ; 滚热 ; 滚水 ; 滚烫 ; 滚筒 ; 滚雪球 ; 滚圆 ; 滚珠 ; 滚珠轴承
[gǔn]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 13
Hán Việt: CỔN
1. lăn; lộn。滚动;翻转。
荷叶上滚着亮晶晶的水珠。
những giọt nước long lanh lăn trên tàu lá sen.
那骡子就地打了个滚儿又站起来。
con la lăn một vòng trên đất rồi lại đứng dậy.
2. cút đi; xéo đi。走开;离开(含斥责意)。
滚开
cút đi
你给我滚!
mày cút đi cho tao!
3. sôi; sủi。(液体)翻腾,特指受热沸腾。
锅里水滚了。
nước trong nồi sôi rồi.
4. làm lăn。使滚动;使在滚动中沾上(东西)。
滚雪球
làm lăn quả cầu tuyết.
利滚利。
lãi mẹ đẻ lãi con.
5. viền; viền mép。缝纫方法,同"绲"3.。
6. họ Cổn。姓。
Từ ghép:
滚边 ; 滚齿机 ; 滚存 ; 滚蛋 ; 滚刀肉 ; 滚动 ; 滚动轴承 ; 滚翻 ; 滚肥 ; 滚沸 ; 滚杠 ; 滚瓜烂熟 ; 滚瓜溜圆 ; 滚滚 ; 滚雷 ; 滚轮 ; 滚木 ; 滚热 ; 滚水 ; 滚烫 ; 滚筒 ; 滚雪球 ; 滚圆 ; 滚珠 ; 滚珠轴承
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 滚
| cuồn | 滚: | cuồn cuộn |
| cuộn | 滚: | |
| cũn | 滚: | cũn cỡn; lũn cũn |
| cốn | 滚: | |
| cổn | 滚: | cổn hạ lai (lăn xuống) |
| cộn | 滚: | |
| củn | 滚: | |
| ngổn | 滚: | ngổn ngang |

Tìm hình ảnh cho: 滚 Tìm thêm nội dung cho: 滚
