Cao su chống va đập cửa
Chữ 焐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 焐, chiết tự chữ NGỘ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 焐:
焐
Pinyin: wu4, tao1;
Việt bính: ng6;
焐 ngộ
Nghĩa Trung Việt của từ 焐
(Động) Ấp, chườm, ủ.◎Như: dụng nhiệt thủy đại ngộ thủ 用熱水袋焐手 lấy túi nước nóng chườm tay.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Giá bất thị tha, tại giá lí ngộ ni 這不是她, 在這裏焐呢 (Đệ ngũ thập nhất hồi) Không phải cô ta đâu, (cô ta) đang ủ (ở trong chăn) đây này.
ngộ, như "ngộ (ủ cho ấm): ngộ nhất ngộ thủ (ủ tay)" (gdhn)
Nghĩa của 焐 trong tiếng Trung hiện đại:
[wù]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 11
Hán Việt: NGỘ
chườm; ấp (cho nóng)。用热的东西接触凉的东西使变暖。
用热水袋 焐一 焐 手。
dùng túi nước nóng chườm tay một tý.
把被褥焐热了。
đã hơi nóng chăn đệm rồi.
Số nét: 11
Hán Việt: NGỘ
chườm; ấp (cho nóng)。用热的东西接触凉的东西使变暖。
用热水袋 焐一 焐 手。
dùng túi nước nóng chườm tay một tý.
把被褥焐热了。
đã hơi nóng chăn đệm rồi.
Chữ gần giống với 焐:
㶹, 㶺, 㶻, 㶼, 㶽, 㶾, 㶿, 㷀, 烯, 烰, 烱, 烴, 烷, 烸, 烹, 烺, 烽, 焂, 焄, 焅, 焉, 焊, 焌, 焐, 焓, 焕, 焖, 焗, 焘, 𤈪, 𤉒, 𤉓, 𤉔, 𤉕, 𤉖, 𤉗, 𤉘, 𤉚, 𤉛, 𤉜, 𤉠,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 焐
| ngộ | 焐: | ngộ (ủ cho ấm): ngộ nhất ngộ thủ (ủ tay) |

Tìm hình ảnh cho: 焐 Tìm thêm nội dung cho: 焐
