Cao su chống va đập cửa

Chữ 焐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 焐, chiết tự chữ NGỘ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 焐:

焐 ngộ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 焐

Chiết tự chữ ngộ bao gồm chữ 火 吾 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

焐 cấu thành từ 2 chữ: 火, 吾
  • hoả, hỏa
  • ngo, ngô
  • ngộ [ngộ]

    U+7110, tổng 11 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: wu4, tao1;
    Việt bính: ng6;

    ngộ

    Nghĩa Trung Việt của từ 焐

    (Động) Ấp, chườm, ủ.
    ◎Như: dụng nhiệt thủy đại ngộ thủ
    lấy túi nước nóng chườm tay.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Giá bất thị tha, tại giá lí ngộ ni , (Đệ ngũ thập nhất hồi) Không phải cô ta đâu, (cô ta) đang ủ (ở trong chăn) đây này.
    ngộ, như "ngộ (ủ cho ấm): ngộ nhất ngộ thủ (ủ tay)" (gdhn)

    Nghĩa của 焐 trong tiếng Trung hiện đại:

    [wù]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
    Số nét: 11
    Hán Việt: NGỘ
    chườm; ấp (cho nóng)。用热的东西接触凉的东西使变暖。
    用热水袋 焐一 焐 手。
    dùng túi nước nóng chườm tay một tý.
    把被褥焐热了。
    đã hơi nóng chăn đệm rồi.

    Chữ gần giống với 焐:

    , , , , , , 㶿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤈪, 𤉒, 𤉓, 𤉔, 𤉕, 𤉖, 𤉗, 𤉘, 𤉚, 𤉛, 𤉜, 𤉠,

    Chữ gần giống 焐

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 焐 Tự hình chữ 焐 Tự hình chữ 焐 Tự hình chữ 焐

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 焐

    ngộ:ngộ (ủ cho ấm): ngộ nhất ngộ thủ (ủ tay)
    焐 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 焐 Tìm thêm nội dung cho: 焐