Cao su chống va đập cửa

Chữ 熷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 熷, chiết tự chữ TĂNG, TƯNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 熷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 熷

Chiết tự chữ tăng, tưng bao gồm chữ 火 曾 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

熷 cấu thành từ 2 chữ: 火, 曾
  • hoả, hỏa
  • tâng, tăng, tơn, tưng, tằng, từng
  • []

    U+71B7, tổng 16 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zeng1;
    Việt bính: zang1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 熷



    tưng, như "tưng bừng" (vhn)
    tăng, như "tăng lên" (btcn)

    Chữ gần giống với 熷:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤎞, 𤎱, 𤎶, 𤏢, 𤏣, 𤏤, 𤏥, 𤏦, 𤏧, 𤏨, 𤏪, 𤏫, 𤏬, 𤏲,

    Chữ gần giống 熷

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 熷 Tự hình chữ 熷 Tự hình chữ 熷 Tự hình chữ 熷

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 熷

    tăng:tăng lên
    tưng:tưng bừng
    熷 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 熷 Tìm thêm nội dung cho: 熷