Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 狱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 狱, chiết tự chữ NGỤC
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 狱:
狱
Biến thể phồn thể: 獄;
Pinyin: yu4;
Việt bính: juk6;
狱 ngục
Pinyin: yu4;
Việt bính: juk6;
狱 ngục
Nghĩa Trung Việt của từ 狱
Giản thể của chữ 獄.Nghĩa của 狱 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (獄)
[yù]
Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 10
Hán Việt: NGỤC
1. nhà tù; nhà ngục; ngục thất。监狱。
牢狱
ngục tù
下狱
hạ ngục; bỏ tù; bắt giam
入狱
vào tù; đi tù
2. kiện tụng; án kiện; vụ án。官司;罪案。
冤狱
án oan
文字狱
vụ án văn tự
Từ ghép:
狱警 ; 狱吏 ; 狱卒
[yù]
Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 10
Hán Việt: NGỤC
1. nhà tù; nhà ngục; ngục thất。监狱。
牢狱
ngục tù
下狱
hạ ngục; bỏ tù; bắt giam
入狱
vào tù; đi tù
2. kiện tụng; án kiện; vụ án。官司;罪案。
冤狱
án oan
文字狱
vụ án văn tự
Từ ghép:
狱警 ; 狱吏 ; 狱卒
Chữ gần giống với 狱:
㹫, 㹬, 㹭, 㹮, 㹯, 狠, 狡, 狢, 狥, 狨, 狩, 狫, 独, 狭, 狮, 狯, 狰, 狱, 狲, 𤝰, 𤝹, 𤞐, 𤞑, 𤞒, 𤞓, 𤞔, 𤞕, 𤞖, 𤞘,Dị thể chữ 狱
獄,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 狱 Tìm thêm nội dung cho: 狱
