Chữ 畸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 畸, chiết tự chữ KI

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 畸:

畸 ki

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 畸

Chiết tự chữ ki bao gồm chữ 田 奇 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

畸 cấu thành từ 2 chữ: 田, 奇
  • ruộng, điền
  • cơ, cả, kì, kỳ
  • ki [ki]

    U+7578, tổng 13 nét, bộ Điền 田
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ji1, qi2;
    Việt bính: gei1 kei1;

    ki

    Nghĩa Trung Việt của từ 畸

    (Danh) Khu ruộng không ngay ngắn.
    ◇Trương Tự Liệt
    : Linh điền bất khả tỉnh giả vi ki (Chánh tự thông , Điền bộ ) Ruộng lẻ vụn không làm tỉnh điền được gọi là ki.

    (Danh)
    Số lẻ, số dư.
    ◇Tư trị thông giám : Khẩu tam thiên thất bách nhất thập tứ vạn hữu ki (Trung tông thần long nguyên niên ) Số người ba nghìn bảy trăm bốn mươi tư vạn có lẻ.

    (Danh)
    Sự tà lệch.

    (Tính)
    Không bình thường, không ngay ngắn.
    ◎Như: ki hình : (1) hình thể sinh ra lớn lên không bình thường; (2) khác thường, không hợp lẽ thường.

    Nghĩa của 畸 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jī]Bộ: 田 (由甲申甴) - Điền
    Số nét: 13
    Hán Việt: CƠ
    1. thiên về; lệch về。偏。
    畸轻畸重。
    bên nhẹ bên nặng.
    2. khác thường; dị dạng; dị thường; lạ thường。不正常的;不规则的。
    畸形。
    dị dạng.

    3. số lẻ。数的零头。
    畸零。
    số lẻ.
    Từ ghép:
    畸变 ; 畸零 ; 畸轻畸重 ; 畸形

    Chữ gần giống với 畸:

    , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 畸

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 畸 Tự hình chữ 畸 Tự hình chữ 畸 Tự hình chữ 畸

    畸 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 畸 Tìm thêm nội dung cho: 畸