Chữ 睥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 睥, chiết tự chữ BỄ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 睥:

睥 bễ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 睥

Chiết tự chữ bễ bao gồm chữ 目 卑 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

睥 cấu thành từ 2 chữ: 目, 卑
  • mục, mụt
  • bấy, te, ti
  • bễ [bễ]

    U+7765, tổng 13 nét, bộ Mục 目
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bi4, pi4;
    Việt bính: pai5
    1. [睥睨] bễ nghễ;

    bễ

    Nghĩa Trung Việt của từ 睥

    (Động) Nhìn.
    ◇Cố Huống
    : Dẫn chúc khuy đỗng huyệt, Lăng ba bễ thiên sâm , (Hành hành du thả liệp ).
    bễ (gdhn)

    Nghĩa của 睥 trong tiếng Trung hiện đại:

    [pì]Bộ: 目 (罒) - Mục
    Số nét: 13
    Hán Việt: TÍ
    liếc nhìn; nhìn bằng nửa con mắt (ví với sự kiêu ngạo)。睥睨。
    Từ ghép:
    睥睨

    Chữ gần giống với 睥:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥇌, 𥇍, 𥇚, 𥇣, 𥇶, 𥇷, 𥇸, 𥇹, 𥇺, 𥇻, 𥇼, 𥇽, 𥈁,

    Chữ gần giống 睥

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 睥 Tự hình chữ 睥 Tự hình chữ 睥 Tự hình chữ 睥

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 睥

    bễ: 
    睥 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 睥 Tìm thêm nội dung cho: 睥