Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 睥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 睥, chiết tự chữ BỄ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 睥:
睥
Pinyin: bi4, pi4;
Việt bính: pai5
1. [睥睨] bễ nghễ;
睥 bễ
Nghĩa Trung Việt của từ 睥
(Động) Nhìn.◇Cố Huống 顧況: Dẫn chúc khuy đỗng huyệt, Lăng ba bễ thiên sâm 引燭窺洞穴, 凌波睥天琛 (Hành hành du thả liệp 行行游且獵).
bễ (gdhn)
Nghĩa của 睥 trong tiếng Trung hiện đại:
[pì]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 13
Hán Việt: TÍ
liếc nhìn; nhìn bằng nửa con mắt (ví với sự kiêu ngạo)。睥睨。
Từ ghép:
睥睨
Số nét: 13
Hán Việt: TÍ
liếc nhìn; nhìn bằng nửa con mắt (ví với sự kiêu ngạo)。睥睨。
Từ ghép:
睥睨
Chữ gần giống với 睥:
䁁, 䁂, 䁃, 䁄, 䁅, 䁆, 䁇, 䁈, 䁉, 睒, 睖, 睗, 睘, 睚, 睛, 睜, 睞, 睟, 睠, 睢, 督, 睤, 睥, 睦, 睧, 睨, 睪, 睫, 睬, 𥇌, 𥇍, 𥇚, 𥇣, 𥇶, 𥇷, 𥇸, 𥇹, 𥇺, 𥇻, 𥇼, 𥇽, 𥈁,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 睥
| bễ | 睥: |

Tìm hình ảnh cho: 睥 Tìm thêm nội dung cho: 睥
