Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 窈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 窈, chiết tự chữ YỂU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 窈:

窈 yểu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 窈

Chiết tự chữ yểu bao gồm chữ 穴 幼 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

窈 cấu thành từ 2 chữ: 穴, 幼
  • hoét, hoẹt, huyệt
  • âu, ấu
  • yểu [yểu]

    U+7A88, tổng 10 nét, bộ Huyệt 穴
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yao3, yao4;
    Việt bính: jiu2 miu5;

    yểu

    Nghĩa Trung Việt của từ 窈

    (Tính) Sâu xa.
    ◇Vương An Thạch
    : Hữu huyệt yểu nhiên (Du Bao Thiền Sơn kí ) Có hang sâu thẳm.

    (Tính)
    Yểu điệu : (1) Thùy mị, dịu dàng.
    ◇Thi Kinh : Yểu điệu thục nữ, Quân tử hảo cầu , (Chu nam , Quan thư ) Gái hiền yểu điệu, Xứng đôi với người quân tử. (2) Thâm u, sâu vắng.
    ◇Đào Uyên Minh : Kí yểu điệu dĩ tầm hác, diệc khi khu nhi kinh khâu , (Quy khứ lai từ ) Đã vào trong sâu tìm khe nước, lại gập ghềnh mà qua gò.
    yểu, như "yểu điệu" (vhn)

    Nghĩa của 窈 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yǎo]Bộ: 穴 - Huyệt
    Số nét: 10
    Hán Việt: YỂU

    sâu xa。幽远;深远。
    Từ ghép:
    窈窕

    Chữ gần giống với 窈:

    , , , , , , , , , , , 𥥐,

    Chữ gần giống 窈

    穿, , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 窈 Tự hình chữ 窈 Tự hình chữ 窈 Tự hình chữ 窈

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 窈

    yểu:yểu điệu

    Gới ý 15 câu đối có chữ 窈:

    Thi lễ đình tiền ca yểu điệu,Uyên ương bút hạ triển kinh luân

    Sân thi lễ lời ca yểu điệu,Bút uyên ương gợi mở kinh luân

    窈 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 窈 Tìm thêm nội dung cho: 窈