Chữ 経 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 経, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 経:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 経

1. 経 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 圣
  • ti, ty, tơ, tưa
  • thánh
  • 2. 経 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 圣
  • miên, mịch
  • thánh
  • 3. 経 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 圣
  • mịch
  • thánh
  • []

    U+7D4C, tổng 11 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jing1;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 経


    Chữ gần giống với 経:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 紿, , , , , , , , , , , 𥿗, 𥿠, 𥿡, 𥿣, 𥿤, 𥿥,

    Chữ gần giống 経

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 経 Tự hình chữ 経 Tự hình chữ 経 Tự hình chữ 経

    経 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 経 Tìm thêm nội dung cho: 経