Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 縢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 縢, chiết tự chữ ĐẰNG
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 縢:
縢
Pinyin: teng2;
Việt bính: tang4;
縢 đằng
Nghĩa Trung Việt của từ 縢
(Động) Đóng lại, dán kín.§ Kim đằng 金縢: (1) Rương vàng, ngày xưa dùng đựng thư khế, công văn. (2) Thư Kinh 書經: Vũ Vương 武王 mắc bệnh, Chu Công 周公 cầu khấn Tam Vương, nguyện làm thay. Sử quan thu lấy những văn tự ấy giữ kín trong hòm vàng. Sau kim đằng chỉ nơi tàng trữ tranh vẽ, thư tịch của vua chúa.
(Động) Bó buộc, ước thúc.
(Danh) Dây, thừng.
(Danh) Quần xà cạp.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Luy đằng lí cược, phụ thư đam thác 羸縢履蹻, 負書擔橐 (Tần sách nhất 秦策一) Bó quần xà cạp đi dép cỏ, đội sách đeo đẫy.
(Danh) Túi, bị, đẫy.
Nghĩa của 縢 trong tiếng Trung hiện đại:
[téng]Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 16
Hán Việt: ĐẰNg
1. đậy kín; đóng kín; trói buộc。封闭;约束。
2. dây thừng。绳子。
Số nét: 16
Hán Việt: ĐẰNg
1. đậy kín; đóng kín; trói buộc。封闭;约束。
2. dây thừng。绳子。
Chữ gần giống với 縢:
䌅, 䌆, 䌇, 䌈, 䌉, 䌊, 䌋, 䍀, 縈, 縉, 縊, 縏, 縐, 縑, 縓, 縕, 縗, 縚, 縛, 縝, 縞, 縟, 縠, 縡, 縢, 縣, 縦, 縧, 𦃐, 𦃡, 𦃮, 𦃯, 𦃾, 𦃿, 𦄀, 𦄁, 𦄃, 𦄄, 𦄅, 𦄆, 𦄇, 𦄈,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 縢 Tìm thêm nội dung cho: 縢
