Chữ 縢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 縢, chiết tự chữ ĐẰNG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 縢:

縢 đằng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 縢

Chiết tự chữ đằng bao gồm chữ 肉 絭 hoặc 月 絭 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 縢 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 絭
  • nhục, nậu
  • 2. 縢 cấu thành từ 2 chữ: 月, 絭
  • ngoạt, nguyệt
  • đằng [đằng]

    U+7E22, tổng 16 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: teng2;
    Việt bính: tang4;

    đằng

    Nghĩa Trung Việt của từ 縢

    (Động) Đóng lại, dán kín.
    § Kim đằng
    : (1) Rương vàng, ngày xưa dùng đựng thư khế, công văn. (2) Thư Kinh : Vũ Vương mắc bệnh, Chu Công cầu khấn Tam Vương, nguyện làm thay. Sử quan thu lấy những văn tự ấy giữ kín trong hòm vàng. Sau kim đằng chỉ nơi tàng trữ tranh vẽ, thư tịch của vua chúa.

    (Động)
    Bó buộc, ước thúc.

    (Danh)
    Dây, thừng.

    (Danh)
    Quần xà cạp.
    ◇Chiến quốc sách : Luy đằng lí cược, phụ thư đam thác , (Tần sách nhất ) Bó quần xà cạp đi dép cỏ, đội sách đeo đẫy.

    (Danh)
    Túi, bị, đẫy.

    Nghĩa của 縢 trong tiếng Trung hiện đại:

    [téng]Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
    Số nét: 16
    Hán Việt: ĐẰNg
    1. đậy kín; đóng kín; trói buộc。封闭;约束。
    2. dây thừng。绳子。

    Chữ gần giống với 縢:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦃐, 𦃡, 𦃮, 𦃯, 𦃾, 𦃿, 𦄀, 𦄁, 𦄃, 𦄄, 𦄅, 𦄆, 𦄇, 𦄈,

    Chữ gần giống 縢

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 縢 Tự hình chữ 縢 Tự hình chữ 縢 Tự hình chữ 縢

    縢 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 縢 Tìm thêm nội dung cho: 縢