Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 脰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 脰, chiết tự chữ ĐẬU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脰:

脰 đậu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 脰

Chiết tự chữ đậu bao gồm chữ 肉 豆 hoặc 月 豆 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 脰 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 豆
  • nhục, nậu
  • dấu, đậu
  • 2. 脰 cấu thành từ 2 chữ: 月, 豆
  • ngoạt, nguyệt
  • dấu, đậu
  • đậu [đậu]

    U+8130, tổng 11 nét, bộ Nhục 肉
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: dou4, luo2;
    Việt bính: dau6;

    đậu

    Nghĩa Trung Việt của từ 脰

    (Danh) Cổ.
    § Cũng như bột tử
    .
    ◇Công Dương truyện : Bác Mẫn Công, tuyệt kì đậu , (Trang Công thập nhị niên ) Bắt lấy Mẫn Công, cắt đứt cổ.
    đậu, như "đậu (phần cổ phía dưới cằm)" (gdhn)

    Nghĩa của 脰 trong tiếng Trung hiện đại:

    [dòu]Bộ: 肉 (月) - Nhục
    Số nét: 13
    Hán Việt: ĐẬU
    cổ; cái cổ。脖子;颈。

    Chữ gần giống với 脰:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦛗, 𦛚, 𦛜, 𦛺, 𦛻, 𦛼, 𦛽, 𦛾, 𦛿, 𦜀,

    Chữ gần giống 脰

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 脰 Tự hình chữ 脰 Tự hình chữ 脰 Tự hình chữ 脰

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 脰

    đậu:đậu (phần cổ phía dưới cằm)
    脰 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 脰 Tìm thêm nội dung cho: 脰