Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 脰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 脰, chiết tự chữ ĐẬU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脰:
脰
Pinyin: dou4, luo2;
Việt bính: dau6;
脰 đậu
Nghĩa Trung Việt của từ 脰
(Danh) Cổ.§ Cũng như bột tử 脖子.
◇Công Dương truyện 公羊傳: Bác Mẫn Công, tuyệt kì đậu 搏閔公, 絕其脰 (Trang Công thập nhị niên 莊公十二年) Bắt lấy Mẫn Công, cắt đứt cổ.
đậu, như "đậu (phần cổ phía dưới cằm)" (gdhn)
Nghĩa của 脰 trong tiếng Trung hiện đại:
[dòu]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 13
Hán Việt: ĐẬU
cổ; cái cổ。脖子;颈。
Số nét: 13
Hán Việt: ĐẬU
cổ; cái cổ。脖子;颈。
Chữ gần giống với 脰:
䏯, 䏰, 䏱, 䏲, 䏳, 䏴, 䏵, 䏶, 䏷, 䏸, 䏹, 䏺, 䏻, 脖, 脗, 脘, 脙, 脚, 脛, 脝, 脞, 脢, 脣, 脤, 脦, 脧, 脪, 脫, 脬, 脯, 脰, 脱, 脲, 脳, 脵, 脶, 脷, 脸, 𦛗, 𦛚, 𦛜, 𦛺, 𦛻, 𦛼, 𦛽, 𦛾, 𦛿, 𦜀,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脰
| đậu | 脰: | đậu (phần cổ phía dưới cằm) |

Tìm hình ảnh cho: 脰 Tìm thêm nội dung cho: 脰
