Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 苇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 苇, chiết tự chữ VI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 苇:

苇 vi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 苇

Chiết tự chữ vi bao gồm chữ 草 韦 hoặc 艸 韦 hoặc 艹 韦 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 苇 cấu thành từ 2 chữ: 草, 韦
  • tháu, thảo, xáo
  • vi
  • 2. 苇 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 韦
  • tháu, thảo
  • vi
  • 3. 苇 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 韦
  • thảo
  • vi
  • vi [vi]

    U+82C7, tổng 7 nét, bộ Thảo 艹
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 葦;
    Pinyin: wei3;
    Việt bính: wai5;

    vi

    Nghĩa Trung Việt của từ 苇

    Giản thể của chữ .
    vi, như "vi (tên một loại cỏ)" (gdhn)

    Nghĩa của 苇 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (葦)
    [wěi]
    Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 10
    Hán Việt: VĨ
    lau sậy。芦苇。
    Từ ghép:
    苇箔 ; 苇塘 ; 苇子

    Chữ gần giống với 苇:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 苇

    ,

    Chữ gần giống 苇

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 苇 Tự hình chữ 苇 Tự hình chữ 苇 Tự hình chữ 苇

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 苇

    vi:vi (tên một loại cỏ)
    苇 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 苇 Tìm thêm nội dung cho: 苇