Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 苇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 苇, chiết tự chữ VI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 苇:
苇
Biến thể phồn thể: 葦;
Pinyin: wei3;
Việt bính: wai5;
苇 vi
vi, như "vi (tên một loại cỏ)" (gdhn)
Pinyin: wei3;
Việt bính: wai5;
苇 vi
Nghĩa Trung Việt của từ 苇
Giản thể của chữ 葦.vi, như "vi (tên một loại cỏ)" (gdhn)
Nghĩa của 苇 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 苇:
芘, 芙, 芚, 芛, 芜, 芟, 芠, 芡, 芣, 芥, 芦, 芧, 芩, 芪, 芫, 芬, 芭, 芮, 芯, 芰, 花, 芳, 芷, 芸, 芹, 芼, 芽, 芾, 苁, 苄, 苅, 苇, 苈, 苊, 苋, 苌, 苍, 苎, 苏,Dị thể chữ 苇
葦,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苇
| vi | 苇: | vi (tên một loại cỏ) |

Tìm hình ảnh cho: 苇 Tìm thêm nội dung cho: 苇
