Chữ 蕑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蕑, chiết tự chữ GIAN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 蕑:

蕑 gian

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蕑

Chiết tự chữ gian bao gồm chữ 草 閒 hoặc 艸 閒 hoặc 艹 閒 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 蕑 cấu thành từ 2 chữ: 草, 閒
  • tháu, thảo, xáo
  • gian, gián, nhàn
  • 2. 蕑 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 閒
  • tháu, thảo
  • gian, gián, nhàn
  • 3. 蕑 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 閒
  • thảo
  • gian, gián, nhàn
  • gian [gian]

    U+8551, tổng 15 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jian1;
    Việt bính: gaan1;

    gian

    Nghĩa Trung Việt của từ 蕑

    (Danh) Tức là lan thảo , thân cao một thước rưỡi, lá trơn bóng, có răng cưa, cả cây có hương thơm, mọc ở đồng núi, bờ sông, mùa thu ra hoa tía nhạt.
    § Cũng gọi là hương thảo .

    Chữ gần giống với 蕑:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 蕑

    𰱇,

    Chữ gần giống 蕑

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蕑 Tự hình chữ 蕑 Tự hình chữ 蕑 Tự hình chữ 蕑

    蕑 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蕑 Tìm thêm nội dung cho: 蕑